capitulate
capitulate mang sắc thái trang trọng và thường được dùng trong các bối cảnh chính trị, quân sự hoặc các cuộc đàm phán căng thẳng. Từ này không chỉ đơn thuần là sự đồng ý, mà nhấn mạnh vào việc ngừng kháng cự sau một thời gian dài cố gắng chống chọi hoặc kiên trì giữ vững lập trường.
Ý nghĩa
Ngừng kháng cự đối thủ hoặc một yêu cầu không mong muốn; chấp nhận đầu hàng theo các điều kiện đã thỏa thuận
"The besieged city was forced to capitulate after three months of starvation."
Sau một cuộc bao vây dài, đồn trú buộc phải đầu hàng quân xâm lược.
Chấp nhận một yêu cầu, mong muốn hoặc áp lực sau khi ban đầu đã kháng cự
"The government eventually capitulated to the demands of the striking workers."
Chính phủ cuối cùng đã nhượng bộ trước những yêu cầu của các công nhân đang đình công.