D
Dicread
HomeDictionaryCcapitulate

capitulate

đầu hàng / nhượng bộ
Nội động từ
Quá khứ: capitulatedPhân từ 2: capitulatedV-ing: capitulating

capitulate mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các bi cnh chính trị, quân shoc các cuc đàm phán căng thng. Tnày không chỉ đơn thun là sự đồng ý, mà nhn mnh vào vic ngng kháng csau mt thi gian dài cgng chng chi hoc kiên trì givng lp trường.

Ý nghĩa

Nội động từđầu hàng
[~ to someone][~ to something]

Ngừng kháng cự đối thủ hoặc một yêu cầu không mong muốn; chấp nhận đầu hàng theo các điều kiện đã thỏa thuận

"The besieged city was forced to capitulate after three months of starvation."

Sau một cuộc bao vây dài, đồn trú buộc phải đầu hàng quân xâm lược.

Nội động từnhượng bộ
[~ to something]

Chấp nhận một yêu cầu, mong muốn hoặc áp lực sau khi ban đầu đã kháng cự

"The government eventually capitulated to the demands of the striking workers."

Chính phủ cuối cùng đã nhượng bộ trước những yêu cầu của các công nhân đang đình công.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error