D
Dicread
Trang chủTừ điểnQquadruple

quadruple

gấp bốn lần / bốn lần/bốn phần / bộ bốn
Ngoại động từTính từDanh từ
Số nhiều: quadruplesQuá khứ: quadrupledPhân từ 2: quadrupledV-ing: quadrupling

quadruple mang ý nghĩa ct lõi là sliên quan đến sbn, nhưng cách sdng linh hot tùy theo vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là động từ, nó din tmt hành động làm tăng giá trhoc slượng lên gp bn ln. Đây là mt tmang sc thái mnh mẽ, thường được dùng trong các báo cáo tài chính, thng kê hoc mô tstăng trưởng đột biến. Ví dụ, thay vì nói "tăng rt nhiu", vic dùng quadruple scung cp mt con schính xác và ấn tượng hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từgấp bốn lần
[~ something]

Làm tăng hoặc nhân kích thước, số lượng hoặc con số của một thứ gì đó lên bốn lần

The company hopes to quadruple its profits by next year.

Tính từbốn lần/bốn phần

Bao gồm bốn phần hoặc yếu tố, hoặc lớn gấp bốn lần so với một thứ khác

The athlete performed a quadruple jump during the competition.

Danh từbộ bốn

Một nhóm gồm bốn người hoặc vật, hoặc một chuỗi bốn kết quả giống hệt nhau trong một trò chơi

The team achieved a quadruple of wins in the first month of the season.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi