D
Dicread
HomeDictionaryPpamphlet

pamphlet

tờ rơi
Danh từ
Số nhiều: pamphlets

pamphlet thường được hiu là mtn phm mng, không đóng gáy cng, dùng để cung cp thông tin ngn gn vmt chủ đề cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trơi" hoc "cun sách nhỏ". Tuy nhiên, cn phân bit rõ pamphlet vi brochure và leaflet để sdng chính xác trong tng ngcnh.

Phân bit vi cácn phm tương t

pamphlet: Thường mang tính cht cung cp thông tin chi tiết hơn, có thgm nhiu trang gp li hoc đóng kim đơn gin. Nó thường được dùng cho các mc đích giáo dc, tuyên truyn chính trhoc hướng dn sdng chi tiết. Ví dụ: mt cun hướng dn ngn vsc khe cng đồng.
brochure: Tp trung nhiu hơn vào yếu thìnhnh, thiết kế sang trng và mc đích qung cáo thương mi. brochure thường dùng để gii thiu sn phm, dch vca mt công ty hoc đim đến du lch mt cách hp dn.
leaflet: Thường chlà mt tgiy đơn lẻ, không gp hoc gp đơn gin, được phát đại trà trên đường phhoc bvào hòm thư. leaflet mang tính cht thông báo nhanh và ngn gn hơn nhiu so vi pamphlet.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc tiếng Anh dnhm ln khi dch tt ccác ttrên thành "trơi". Để chn tchính xác, hãy xem xét độ dày và mc đích ca tài liu:

Nếu là mt tgiy đơn gin phát ngoài đường: dùng leaflet.
Nếu là mt tp tài liu qung cáo bóng by: dùng brochure.
Nếu là mt cun sách mng cung cp kiến thc hoc thông tin chi tiết: dùng pamphlet.

Đặc đim ngpháp

pamphlet là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các cm tnhư an informative pamphlet (mt trơi cung cp nhiu thông tin) hoc distribute pamphlets (phát trơi).

Ý nghĩa

Danh từtờ rơi

Một cuốn sách nhỏ, mỏng với bìa giấy cung cấp thông tin về một chủ đề duy nhất

The tourist office gave me a pamphlet about the city's museums.

Văn phòng du lịch đã đưa cho tôi một tờ rơi về các bảo tàng của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error