D
Dicread
HomeDictionaryPpoker

poker

xì tố / cây chọc lửa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pokers

poker là mt từ đa nghĩa vi hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit, đòi hi người hc cn phân bit rõ da vào ngcnh sdng để tránh nhm ln.

Skhác bit vngnghĩa

Trong hu hết các ngcnh giao tiếp hin đại, poker thường được hiu là mt trò chơi bài chiến thut và may ri (xì tố). Đây là mt thut ngphbiến toàn cu, nhn mnh vào khnăng tâm lý và vic đặt cược. Ví dụ: He is a professional poker player (Anhy là mt người chơi xì tchuyên nghip).

Ngược li, trong bi cnh sinh hot gia đình hoc trang trí ni tht cổ đin, poker li chmt công cvt lý (cây chc la). Đây là mt thanh kim loi dài dùng để điu chnh ci trong lò sưởi. Snhm ln thường xy ra khi người hc chbiết nghĩa vtrò chơi bài mà quên mt nghĩa về đồ dùng gia đình. Ví dụ: Use the poker to move the logs (Hãy dùng cây chc la để di chuyn nhng khúc ci).

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Khi dch sang tiếng Vit, cn đặc bit cn trng vì hai nghĩa này không có đim chung vmt khái nim. Đối vi trò chơi bài, tpoker thường được ginguyên hoc dch là xì tố. Đối vi công clò sưởi, bt buc phi dch là cây chọc lửa để đảm bo tính chính xác.

Sai: He used a poker to play with the fire (Anhy đã dùng mt ván xì tố để nghch la) -> Sai hoàn toàn vngnghĩa.
✅ Đúng: He used a poker to stir the fire (Anhy đã dùng cây chc la để khu la).

Đặc đim ngpháp

chai nghĩa, poker đều là danh từ đếm được. Khi nói vtrò chơi, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi chchung vbmôn (poker is exciting), nhưng là danh từ đếm được khi nói vmt ván bài cthể (a game of poker). Khi chcây chc la, nó luôn là danh từ đếm được (a poker, two pokers).

Countable when referring to the metal tool used in a fireplace. Uncountable when referring to the card game as a general activity.

Ý nghĩa

Danh từxì tố

Một trò chơi bài đánh bạc trong đó người chơi đặt cược dựa trên sức mạnh của các quân bài họ cầm

They played a high-stakes game of poker until dawn.

Họ đã chơi một ván xì tố với mức cược cao cho đến tận bình minh.

Danh từcây chọc lửa

Một thanh kim loại dùng để khều hoặc sắp xếp củi đang cháy trong lò sưởi

He used the poker to move the burning logs.

Anh ấy đã dùng cây chọc lửa để di chuyển những khúc củi đang cháy.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error