D
Dicread
HomeDictionaryUunfold

unfold

mở ra / diễn ra

/ʌnˈfəʊld/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: unfoldedPhân từ 2: unfoldedV-ing: unfolding

unfold mang hai sc thái nghĩa chính: mt là hành động vt lý và hai là sphát trin ca mt skin. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày.

Ý nghĩa

Ngoại động từmở ra
[~ something]

Mở một thứ gì đó đã được gấp lại

He unfolded the map on the table.

Anh ấy mở bản đồ ra trên bàn.

Nội động từdiễn ra

Xảy ra hoặc phát triển theo thời gian

The drama unfolded before our eyes.

Vở kịch diễn ra ngay trước mắt chúng tôi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error