D
Dicread
HomeDictionaryEenclosure

enclosure

khu quây / tài liệu đính kèm / sự rào đất / vỏ bảo vệ
Danh từ
Số nhiều: enclosures

enclosure mang ý nghĩa ct lõi là mt không gian hoc mt vt gì đó được bao quanh, đóng kín. Tùy vào ngcnh mà tnày scó nhng sc thái sdng hoàn toàn khác nhau, dgây nhm ln cho người hc nếu chdch theo nghĩa đen. Sphân bit trong ngcnh vt lý và hành chính Trong đời sng hàng ngày, enclosure thường dùng để chmt khu vc có rào chn, như chung thú trong sthú hoc mt mnh vườn có tường bao. Đim cn lưu ý là nó nhn mnh vào trng thái "bbao quanh" để ngăn cách vi bên ngoài. Trong bi cnh thư tín hoc văn phòng, enclosure li mang nghĩa là tài liu đính kèm. Đây là mt đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đính kèm" cho cemail (attachment) và thư tay. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, enclosure đặc bit dùng cho nhng vt lý phm được bchung vào phong bì cùng vi bc thư. Sai: I have attached an enclosure to the email. (Vì email không dùng phong bì vt lý). ✅ Đúng: Please find the brochure in the enclosure. (Vui lòng tìm tp qung cáo trong phn đính kèm ca bc thư). Sc thái vhành động và trng thái Khi đóng vai trò là mt danh tchhành động, enclosure mô tquá trình rào chn mt vùng đất. Điu này thường xut hin trong các văn bn lch shoc pháp lý vquyn shu đất đai. Cn phân bit rõ gia enclosure (srào chn/khu vc khép kín) và closure (sự đóng ca/kết thúc). Trong khi closure gi cm giác chm dt mt hot động hoc gii ta tâm lý, thì enclosure thun túy nói vvic to ra mt ranh gii vt lý. Vmt ngpháp, enclosure là mt danh từ đếm được khi chmt khu vc hoc mt tài liu cthể, và có thlà danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim rào chn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từkhu quây

Một khu vực được bao quanh bởi hàng rào hoặc tường

"The sheep were kept in a small enclosure."

Những con cừu được nuôi trong một khu quây nhỏ.

Danh từtài liệu đính kèm

Một tài liệu hoặc vật phẩm được đặt bên trong phong bì cùng với một bức thư

"Please find the requested invoice as an enclosure."

Vui lòng tìm hóa đơn được yêu cầu trong phần tài liệu đính kèm.

Danh từsự rào đất

Hành động bao quanh một mảnh đất bằng hàng rào hoặc dậu cây, đặc biệt là quá trình tư nhân hóa đất công trong lịch sử ở nước Anh

"The enclosure of common lands led to significant social unrest in the 18th century."

Việc rào đất công đã dẫn đến những bất ổn xã hội nghiêm trọng vào thế kỷ 18.

Danh từvỏ bảo vệ

Một cấu trúc hoặc hộp dùng để bảo vệ thiết bị khỏi tác động của môi trường

"The electronic circuit is housed in a waterproof plastic enclosure."

Mạch điện tử được đặt trong một vỏ bảo vệ bằng nhựa chống nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error