D
Dicread
HomeDictionaryCcorral

corral

chuồng gia súc / gom lại
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: corralsQuá khứ: corralledPhân từ 2: corralledV-ing: corralling

corral mang sc thái đặc trưng ca văn hóa chăn nuôi gia súc, đặc bit là ở vùng nông thôn hoc các trang tri ln. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt cái chung mà là mt khu vc rào chn rng, thường có hình tròn hoc hình chnht, dùng để tp trung gia súc trước khi vn chuyn hoc phân loi. Điu này khác vi stable (chung nga) hay pen (chung nhcho ln/cu) vn mang tính cht khép kín và cố định hơn.

Sc thái sdng trong nghĩa động t

Khi được dùng như mt động từ, corral không chỉ đơn thun là hành động nht động vt mà còn mang nghĩa bóng là thu thp, gom li mt nhóm người hoc vt mt cách có tchc nhưng đôi khi mang tính cưỡng ép hoc kim soát. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta có thdch là "gom li", "tp hp" hoc "quây li".

Ví dvnghĩa đen: The rancher tried to corral the stray cattle (Người chăn nuôi đã cgng gom đàn gia súc đi lc li).
Ví dvnghĩa bóng: The teacher struggled to corral the excited children (Giáo viên đã vt vả để gom các hc sinh đang phn khích li).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit corral vi gather. Trong khi gather là mt tchung cho vic thu thp hoc tp hp (có thlà tnguyn), thì corral nhn mnh vào vic gii hn đối tượng trong mt không gian cthể để ddàng qun lý. Nếu bn dùng corral cho con người, nó thường gi lên hìnhnh mt nhóm người đang hn lon và bn cn đưa hvào mt trt tnht định.

Vmt ngpháp, corral va là danh từ đếm được, va là ngoi động từ. Khi dùng làm động từ, nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp (người hoc vt bgom li).

Ý nghĩa

Danh từchuồng gia súc

Một khu vực rào chắn dành cho gia súc, thường được làm bằng hàng rào hoặc thanh gỗ, dùng để nhốt động vật

The rancher moved the cattle into the corral for branding.

Người chăn nuôi đã lùa đàn gia súc vào chuồng để đóng dấu.

Ngoại động từgom lại
[~ someone][~ something]

Thu thập và giới hạn con người hoặc động vật vào một khu vực hoặc một nhóm cụ thể

The teachers tried to corral the students before the bus arrived.

Các giáo viên đã cố gắng gom các học sinh lại trước khi xe buýt đến.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error