D
Dicread
HomeDictionarySsect

sect

giáo phái / phái
Danh từ
Số nhiều: sects

sect thường được dùng để chmt nhóm nhtách ra tmt tôn giáo hoc mt tchc ln hơn do có skhác bit vnim tin hoc giáo lý. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái trung lp khi nói vcác phân nhánh tôn giáo, nhưng trong nhiu ngcnh hin đại, nó có thmang hàm ý tiêu cc, gi liên tưởng đến nhng nhóm khép kín, cc đoan hoc thiếu minh bch.

Ý nghĩa

Danh từgiáo phái

Một nhóm nhỏ những người có niềm tin khác biệt với một nhóm tôn giáo lớn hơn đã được thiết lập

"The splinter group formed a small sect based on a strict interpretation of the scriptures."

Nhóm ly khai đã thành lập một giáo phái nhỏ dựa trên cách giải thích nghiêm ngặt về các kinh điển.

Danh từphái

Một nhóm người đoàn kết bởi một tập hợp các niềm tin chung hoặc một hệ tư tưởng chung, thường được xem là độc tôn hoặc ngoài lề

"The political sect remained isolated from the mainstream party."

Phái chính trị đó vẫn bị cô lập khỏi đảng chính thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error