D
Dicread
HomeDictionaryTtighten

tighten

siết chặt / thắt chặt / căng ra / gồng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: tightenedPhân từ 2: tightenedV-ing: tightening

tighten mang nghĩa cơ bn là làm cho mt thgì đó trnên cht hơn, căng hơn hoc nghiêm ngt hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho vt cht hu hình hoc các khái nim tru tượng. Sc thái sdng Trong bi cnh vt lý, tighten thường dùng khi bn xoay mt chiếcc vít, tht mt si dây hoc siết mt chiếc đai để loi bỏ độ lng. Nó nhn mnh vào hành động to ra scố định và chc chn. Khi nói vcơ thể, tighten mô ttrng thái co tht ca cơ bp hoc scăng cng ca khuôn mt do cm xúc (như tc gin hoc lo lng). Điu này khác vi stretch (căng giãn), vì tighten là thu hp và làm cng li. Trong bi cnh tru tượng, tighten thường đi vi các tnhư security (an ninh), rules (quy tc) hoc budget (ngân sách). Lúc này, nó mang nghĩa là tht cht, kim soát nghiêm ngt hơn để tránh sai sót hoc lãng phí. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit tighten vi stiffen. Trong khi tighten là làm cho cht/căng hơn (thường là chủ động), thì stiffen thường mô tvic trnên cng đờ, thiếu linh hot (có thlà thụ động), ví dnhư khi mt người shãi đến mc cng người. Đúng: tighten the screw (siết cht con vít) Đúng: tighten the belt (tht cht dây lưng hoc tiết kim chi tiêu) Sai: Dùng tighten để mô tvic làm cho mt vt trnên cng như đá (nên dùng harden hoc stiffen)

Ý nghĩa

Ngoại động từsiết chặt
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên chắc chắn, cố định hoặc bớt lỏng hơn bằng cách xoay hoặc kéo

"He used a wrench to tighten the bolt on the engine."

Anh ấy đã dùng một chiếc cờ lê để siết chặt bu lông trên động cơ.

Ngoại động từthắt chặt
[~ something]

Làm cho một quy tắc, luật lệ hoặc hệ thống trở nên hạn chế hơn hoặc được thực thi nghiêm ngặt hơn

"The government decided to tighten security measures at the airport."

Chính phủ đã quyết định thắt chặt các biện pháp an ninh tại sân bay.

Nội động từcăng ra

Trở nên cứng hơn, căng hơn hoặc bị co thắt lại

"Her facial muscles began to tighten as she grew angry."

Các cơ mặt của cô ấy bắt đầu căng ra khi cô ấy trở nên tức giận.

Ngoại động từgồng
[~ something]

Làm cho một cơ bắp hoặc một bộ phận cơ thể trở nên cứng và căng thông qua việc co cơ

"You should tighten your core muscles while lifting the heavy box."

Bạn nên gồng các cơ cốt lõi khi nhấc chiếc hộp nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error