D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdecisiveness

decisiveness

sự quyết đoán
Danh từ

decisiveness mô tmt phm cht tích cc, nhn mnh vào khnăng đưa ra quyết định mt cách nhanh chóng, ttin và dt khoát mà không bdo dhay chn chừ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "squyết đoán". Đim mu cht ca decisiveness không chlà vic đưa ra la chn, mà là skiên định và lòng tin vào quyết định đó, đặc bit là trong nhng tình hung áp lc hoc khn cp.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ decisiveness vi determination (squyết tâm). Trong khi decisiveness tp trung vào khonh khc đưa ra quyết định (tc độ và sttin), thì determination li nói về ý chí bn bỉ, skiên trì theo đui mc tiêu cho đến khi thành công. Mt người có thrt quyết tâm (determined) nhưng li thiếu squyết đoán (decisive) khi phi chn mt trong nhiu phương án khác nhau.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln decisiveness vi snóng vi hay liu lĩnh. Mt người quyết đoán là người đã cân nhc nhanh chóng và đưa ra la chn chính xác, chkhông phi là người đưa ra quyết định ba bãi mà không suy nghĩ.

Đúng: Her decisiveness in the crisis saved the company (Squyết đoán ca cô ấy trong cuc khng hong đã cu công ty) - Thhin sttin và kp thi.
Sai: Sdng decisiveness để mô tvic cchp không thay đổi ý kiến dù sai sót (trường hp này nên dùng stubbornness).

Cách sdng trong ngcnh

decisiveness thường được sdng trong môi trường chuyên nghip, lãnh đạo hoc các tình hung đòi hi sự điu hành. Nó được coi là mt knăng mm quan trng ca nhng nhà qun lý. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư remarkable (đáng chú ý) hoc impressive (ấn tượng) để nhn mnh mc độ ca phm cht này.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang dng tính từ để mô tmt người, hãy sdng decisive.

Ý nghĩa

Danh từsự quyết đoán

Khả năng đưa ra quyết định một cách nhanh chóng và tự tin

Her decisiveness in a crisis saved the company from bankruptcy.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi