mattress
nệm / tấm đệm lót
Danh từ
Số nhiều: mattresses
Ý nghĩa
Danh từnệm
Một tấm đệm lớn hình chữ nhật chứa lò xo, bọt biển hoặc vật liệu mềm khác, được dùng làm giường để ngủ
"She bought a new memory foam mattress to help with her back pain."
Khách sạn đã cung cấp một chiếc nệm cỡ lớn cho phòng khách.
tấm đệm lót
Một tấm vật liệu dày được dùng để bảo vệ bề mặt hoặc tạo lớp đệm trong môi trường công nghiệp hoặc kỹ thuật
Máy móc hạng nặng được đặt trên một tấm đệm cao su để giảm rung chấn.