D
Dicread
HomeDictionaryFflaccidity

flaccidity

sự nhão / sự bạc nhược
Danh từ

flaccidity là mt thut ngmang sc thái mô tsthiếu ht độ căng, sc mnh hoc skiên định, tùy thuc vào ngcnh sdng là vt lý hay tru tượng. Trong y khoa và sinh hc, tnày mô ttrng thái vt lý ca cơ bp hoc mô khi chúng trnên mm, rũ và không còn khnăng co giãn hay gihình dáng cng cáp. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà ta dùng từ "snhão" để chỉ đặc tính vt lý ca mô cơ hoc da.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Khi chuyn sang nghĩa bóng, flaccidity không còn chsmm nhão vmt vt cht mà ám chssuy yếu vtinh thn, ý chí hoc năng lc điu hành. Trong trường hp này, từ "sbc nhược" là la chn chính xác nht để lt tsthiếu quyết đoán, thiếu sc sng hoc syếut trong phong cách lãnh đạo và qun lý. Skhác bit ln nht gia flaccidity và các tnhư weakness (syếu đui) là flaccidity gi lên hìnhnh ca mt thvn dĩ nên cng cáp nhưng nay li trnên rũ rượi, mt đi khung sườn hoc định hướng.

Ví dvsnhão (vt lý): The surgeon noted the flaccidity of the muscle tissue (Phu thut viên đã ghi nhn snhão ca mô cơ).
Ví dvsbc nhược (tru tượng): The political party failed to gain traction due to the flaccidity of its campaign strategy (Đảng chính trị đã không đạt được sc hút do sbc nhược trong chiến lược vn động tranh cử).

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Người hc cn phân bit flaccidity vi laxity. Trong khi flaccidity nhn mnh vào trng thái mm nhão, thiếu trương lc (tonus), thì laxity thường dùng để chslng lo ca các dây chng hoc khp. Mt tkhác là limpness, thường dùng trong đời thường để mô tmt vt gì đó brũ xung (như mt bàn tay không nm cht khi bt tay), trong khi flaccidity mang tính chuyên môn và trang trng hơn.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt trng thái hin hu.

Ý nghĩa

Danh từsự nhão

Trạng thái mềm, rũ hoặc thiếu độ săn chắc, cứng cáp

The surgeon noted the flaccidity of the muscle tissue during the operation.

Phẫu thuật viên đã ghi nhận sự nhão của mô cơ trong suốt ca mổ.

Danh từsự bạc nhược

Sự thiếu sức sống, sức mạnh hoặc hiệu quả trong tính cách, phong cách của một người hoặc sự lãnh đạo của một tổ chức

The political party failed to gain traction due to the flaccidity of its campaign strategy.

Đảng chính trị đã không đạt được sức hút do sự bạc nhược trong chiến lược vận động tranh cử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error