D
Dicread
HomeDictionaryFfortify

fortify

gia cố / làm giàu / củng cố / gia tăng nồng độ
Ngoại động từ
Quá khứ: fortifiedPhân từ 2: fortifiedV-ing: fortifying

fortify mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt đối tượng trnên mnh mhơn, vng chãi hơn hoc giàu dưỡng cht hơn. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau nhưng luôn gitinh thn là "tăng cường" hoc "cng cố". Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong bi cnh quân shoc xây dng, fortify dùng để chvic xây dng tường thành, hào rãnh hoc lp đặt các thiết bphòng thủ để bo vmt vtrí. Nó nhn mnh vào skiên cvmt vt lý. Ví dụ: fortify the border (gia cbiên gii). Trong lĩnh vc thc phm và dinh dưỡng, fortify có nghĩa là bsung thêm các vi cht (vitamin, khoáng cht) vào thc phm để ci thin giá trdinh dưỡng. Điu này khác vi enrich, vn thường chvic bù đắp li nhng cht đã bmt đi trong quá trình chế biến. Khi nói vtâm lý hoc cm xúc, fortify mô tvic chun btinh thn, thu thp lòng can đảm để đối mt vi khó khăn. Đây là mt cách dùng mang tính hình tượng, ví như vic xây mt "pháo đài" trong tâm trí để không bgc ngã. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit fortify vi strengthen. Trong khi strengthen là mt ttng quát cho vic làm cho mnh hơn (ví dụ: strengthen a muscle - làm cơ bp khe hơn), thì fortify thường hàm ý schun bị để chng li mt áp lc hoc cuc tn công tbên ngoài. fortify a muscle (Không tnhiên) strengthen a muscle (Đúng) fortify a city (Gia cthành phố để phòng thủ) Lưu ý vngpháp fortify là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được gia choc tăng cường.

Ý nghĩa

Ngoại động từgia cố
[~ something]

Làm cho một địa điểm trở nên vững chắc hơn bằng các bức tường phòng thủ hoặc các biện pháp tăng cường khác để bảo vệ khỏi bị tấn công

"The army worked tirelessly to fortify the border outpost before the winter offensive."

Quân đội đã làm việc không mệt mỏi để gia cố tiền đồn biên giới trước cuộc tấn công mùa đông.

Ngoại động từlàm giàu
[~ something]

Làm cho thực phẩm hoặc đồ uống trở nên bổ dưỡng hơn bằng cách thêm vitamin, khoáng chất hoặc các chất bổ sung khác

"Many brands of orange juice are fortified with calcium and vitamin D."

Nhiều nhãn hiệu nước cam được làm giàu thêm canxi và vitamin D.

Ngoại động từcủng cố
[~ someone]

Tiếp thêm sức mạnh tinh thần hoặc cảm xúc, hoặc lòng can đảm cho ai đó để đối mặt với một tình huống khó khăn

"She prayed for the strength to fortify her resolve before entering the courtroom."

Cô ấy đã cầu nguyện để có sức mạnh củng cố quyết tâm của mình trước khi bước vào phòng tòa.

Ngoại động từgia tăng nồng độ
[~ something]

Tăng hàm lượng cồn của rượu vang bằng cách thêm rượu chưng cất

"Port and Sherry are examples of wines that are fortified during the production process."

Rượu Port và Sherry là những ví dụ về các loại rượu vang được gia tăng nồng độ cồn trong quá trình sản xuất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error