D
Dicread
HomeDictionaryCclasp

clasp

nắm chặt / cài khóa / móc cài / sự nắm chặt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: claspsQuá khứ: claspedPhân từ 2: claspedV-ing: clasping

clasp mang hai sc thái chính: mt là hành động nm/gicht bng tay, hai là thiết bdùng để cài/cht đồ vt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia clasp và các tgn nghĩa như hold hay grip.

Sc thái vhành động nm gi

Khi đóng vai trò là động từ, clasp không chỉ đơn thun là cm hay nm như hold, mà nó nhn mnh vào scht chẽ, thường đi kèm vi cm xúc mnh mhoc mc đích bo vệ. Ví dụ, khi bn nm cht tay ai đó vì lo lng hoc ôm cht mt vt quý giá, clasp schính xác hơn hold.

hold: Cm, nm mt cách chung chung.
grip: Nm cht để kim soát hoc vì shãi (mang tính cơ hc và mnh bo hơn).
clasp: Nm cht mt cách trìu mến, trang trng hoc đầy cm xúc.

Ví dụ: She clasped her hands in prayer (Cô ấy chp tay cu nguyn) thhin sthành kính, trong khi She held her hands chỉ đơn gin là mô tvtrí ca bàn tay.

Sc thái vthiết bcài cht

Khi là danh từ, clasp chnhng loi cht cài đặc thù cho trang sc, túi xách hoc trang phc (như móc cài vòng cổ, khóa túi). Điu này khác vi button (cúc áo) hay zipper (khóa kéo). Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch chung là "cht cài" hoc "móc cài", nhưng trong tiếng Anh, clasp gi lên hìnhnh mt thiết bcơ khí nhỏ, thường bng kim loi và có cơ chế đóng mbng cách nhn hoc gài.

Lưu ý vngpháp

clasp va là danh từ đếm được va là động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường là ni động từ (không cn tân ngữ) khi nói vhành động chp tay, hoc ngoi động tkhi nm cht mt vt gì đó. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tmô tvic "khóa" nói chung như lock, vì clasp không nht thiết phi dùng chìa khóa mà chlà cơ chế cài giữ đơn gin.

Countable when referring to the physical metal fastener on a piece of jewelry. Uncountable when referring to the act of gripping something tightly.

Ý nghĩa

Ngoại động từnắm chặt
[~ something][~ someone]

Nắm hoặc chộp lấy cái gì đó một cách chặt chẽ bằng tay

She clasped the railing as the boat rocked.

Cô ấy nắm chặt lan can khi con thuyền rung lắc.

Nội động từcài khóa
[~]

Gắn kết lại với nhau bằng một cái móc cài hoặc thiết bị tương tự

The necklace does not clasp properly.

Chiếc vòng cổ không cài khóa đúng cách.

Danh từmóc cài

Một thiết bị, chẳng hạn như móc hoặc kẹp, được dùng để gắn hai phần của một món đồ trang sức hoặc quần áo lại với nhau

The gold clasp on the handbag was broken.

Cái móc cài bằng vàng trên chiếc túi xách đã bị hỏng.

Danh từsự nắm chặt

Hành động nắm chặt cái gì đó, hoặc vị trí của bàn tay khi thực hiện hành động này

He held her hand in a firm clasp.

Anh ấy nắm chặt tay cô ấy trong một cái nắm tay kiên định.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error