D
Dicread
HomeDictionaryHharden

harden

làm cứng / đông cứng / làm chai sạn / chai sạn
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: hardenedPhân từ 2: hardenedV-ing: hardening

harden mang ý nghĩa cơ bn là schuyn đổi ttrng thái mm, lng sang trng thái cng hoc rn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đông cng", "làm cng" hoc "chai sn". Đim mu cht là sthay đổi vtính cht vt lý hoc tâm lý theo hướng bn vng hơn nhưng cũng kém linh hot hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cứng
[~ something]

Làm cho hoặc trở nên chắc, cứng hoặc rắn về mặt cấu trúc

The concrete will harden quickly in this heat.

Bê tông sẽ đông cứng nhanh chóng trong cái nóng này.

Nội động từđông cứng

Trở nên chắc, cứng hoặc rắn về mặt cấu trúc

The clay began to harden as it dried.

Đất sét bắt đầu cứng lại khi nó khô đi.

Ngoại động từlàm chai sạn
[~ someone]

Khiến ai đó trở nên ít nhạy cảm hơn hoặc nhẫn tâm hơn thông qua trải nghiệm hoặc đau khổ

Years of war had hardened the soldiers to the sight of death.

Nhiều năm chiến tranh đã làm những người lính chai sạn trước cảnh chết chóc.

Nội động từchai sạn

Trở nên ít nhạy cảm hơn hoặc nhẫn tâm hơn thông qua trải nghiệm hoặc đau khổ

Her heart hardened after the betrayal.

Trái tim cô ấy trở nên chai sạn sau sự phản bội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error