D
Dicread
HomeDictionaryMmimicry

mimicry

sự nhại lại / sự ngụy trang
Danh từ

mimicry mô thành động sao chép din mo, âm thanh hoc hành vi ca mt đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Sc thái sdng Trong đời sng hàng ngày, mimicry thường gn lin vi vic bt chước để gây cười hoc chế giu. Khi mt người nhi li ging nói hay cchca người khác, hành động này thường mang tính cht gii trí hoc châm biếm. Ví dụ: mimicry of a celebrity (nhi li mt người ni tiếng). Trong sinh hc, mimicry là mt thut ngchuyên môn chsngy trang tiến hóa. Đây là cơ chế sinh tn mà mt loài sinh vt phát trin đặc đim ging loài khác để đánh la kthù hoc con mi. Điu này khác vi camouflage (ngy trang) ở chcamouflage là hòa nhp vào môi trường xung quanh (như màu lá cây), còn mimicry là gidng thành mt đối tượng cthkhác. Trong tâm lý hc và giao tiếp xã hi, mimicry (hay còn gi là hiung tc kè hoa) là vic vô thc sao chép ngôn ngcơ thca người đối din để to skết ni và thin cm. Lưu ý vtvng Người hc cn phân bit mimicry vi imitation. Trong khi imitation là mt thut ngrng hơn, chvic làm theo mt hình mu để hc hi hoc sao chép (ví dụ: imitation of a master's painting), thì mimicry nhn mnh vào stương đồng vhình thc hoc âm thanh, thường mang tính cht "gidng" hoc "nhi li". Dùng mimicry khi mun nói vvic hc mt knăng tngười khác (nên dùng imitation). Dùng mimicry khi nói vmt con bướm gilàm lá khô hoc mt din viên hài nhi ging chính trgia.

Ý nghĩa

Danh từsự nhại lại

Hành động hoặc nghệ thuật bắt chước ai đó hoặc điều gì đó, thường là để giải trí hoặc chế giễu

"His mimicry of the prime minister was so accurate that the audience roared with laughter."

Cách anh ấy nhại lại vị thủ tướng chính xác đến mức khán giả cười ồ lên.

Danh từsự ngụy trang

Hiện tượng sinh học khi một sinh vật tiến hóa để trông giống một loài khác hoặc một vật thể khác nhằm mục đích bảo vệ hoặc đạt được các lợi thế khác

"The stick insect uses mimicry to blend in with twigs and avoid being eaten by predators."

Loài bọ que sử dụng sự ngụy trang để hòa nhập với những cành cây nhỏ và tránh bị các loài săn mồi ăn thịt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error