D
Dicread
HomeDictionaryRreproduction

reproduction

sự sinh sản / bản sao
[C/U] Cả hai
Số nhiều: reproductions

reproduction mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: sinh hc và nghthut/kthut. Trong sinh hc, tnày mô tquá trình to ra thế hmi để duy trì nòi ging. Trong khi đó, trong lĩnh vc nghthut hoc tài liu, nó ám chvic to ra mt bn sao chính xác tmt bn gc. Người hc tiếng Vit cn lưu ý phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln khi dch thut.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi nói vssinh sn, reproduction nhn mnh vào cơ chế sinh hc tnhiên. Ví dụ, khi tho lun vhsinh thái hoc di truyn hc, ta dùng reproduction để chsduy trì loài. Ngược li, khi nói vmt bn sao, reproduction nhn mnh vào độ chính xác và tính mô phng ca vt thmi so vi vt thgc.

Ssinh sn: The reproduction of mammals (Ssinh sn ca động vt có vú).
Bn sao: A high-quality reproduction of a painting (Mt bn sao cht lượng cao ca mt bc ha).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia reproduction (bn sao/smô phng) vi copy (bn sao thông thường). Trong khi copy có thdùng cho bt kthgì được sao chép mt cách đơn gin (như photocopy tài liu), thì reproduction thường được dùng trong ngcnh trang trng hơn, đặc bit là đối vi các tác phm nghthut, đồ choc các quy trình kthut đòi hi stmỉ để tái hin li nguyên bn.

A reproduction of this document (Nếu chlà photocopy mt tgiy thông thường, dùng copy stnhiên hơn).
A reproduction of the 18th-century vase (Mt bn sao ca chiếc bình tthế kỷ 18 - nhn mnh vào vic tái to li mt tác phm nghthut).

Đặc đim ngpháp

reproduction là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình sinh hc (ssinh sn). Tuy nhiên, khi mang nghĩa là mt vt thcthể (bn sao), nó trthành danh từ đếm được và có thsdngdng snhiu (reproductions).

Countable when referring to a specific copy of an artwork, such as a print of a painting. Uncountable when referring to the biological process of creating offspring.

Ý nghĩa

Danh từsự sinh sản

Quá trình sinh học mà qua đó các sinh vật mới cùng loài được tạo ra

The reproduction of mammals involves a complex hormonal cycle.

Sự sinh sản của động vật có vú bao gồm một chu kỳ nội tiết tố phức tạp.

Danh từbản sao

Hành động tạo ra một bản sao hoặc bản mô phỏng của một tác phẩm nghệ thuật hoặc một tài liệu gốc

The museum displayed a high-quality reproduction of the Mona Lisa.

Bảo tàng đã trưng bày một bản sao chất lượng cao của bức họa Mona Lisa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error