D
Dicread
HomeDictionaryEexactness

exactness

sự chính xác
Danh từ

exactness nhn mnh vào trng thái hoàn toàn chính xác, không có sai sót dù là nhnht. Tnày thường được dùng trong các bi cnh đòi hi skht khe vkthut, khoa hc hoc toán hc, nơi mà mt sai snhcũng có thdn đến kết qusai lch hoàn toàn. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường nhm ln exactness vi accuracy và precision. Mc dù trong tiếng Vit cba đều có thdch là "schính xác", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh rt khác nhau: exactness: Tp trung vào vic khp hoàn toàn vi mt tiêu chun hoc stht khách quan, không có ssai lch (ví dụ: the exactness of a measurement - schính xác tuyt đối ca mt phép đo). accuracy: Chmc độ gn vi giá trthc tế. Mt kết qucó thcó accuracy cao nhưng không đạt được exactness nếu nó vn còn mt khong sai snhỏ. precision: Chsnht quán, lp li. Nếu bn đo mt vt nhiu ln và cho ra cùng mt kết quả, đó là precision, nhưng kết quả đó chưa chc đã là exactness nếu nó sai so vi thc tế. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng exactness, hãy hình dung vmt skhp ni hoàn ho hoc mt chi tiết được mô ttmỉ đến mc không ththêm bt. Đúng: The exactness of the clock's timing (Schính xác tuyt đối ca nhp thi gian trên đồng hồ). Sai: Không nên dùng exactness khi nói vschính xác trong suy lun logic hoc dự đoán, thay vào đó hãy dùng accuracy. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói về đặc tính chung ca schính xác.

Ý nghĩa

Danh từsự chính xác

Đặc tính chuẩn xác, đúng đắn và nghiêm ngặt trong từng chi tiết

"The scientist praised the exactness of the measurements."

Nhà khoa học đã khen ngợi sự chính xác của các phép đo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error