D
Dicread
HomeDictionaryRreplication

replication

sự sao chép / sự lặp lại
[C/U] Cả hai
Số nhiều: replications

replication mang ý nghĩa ct lõi là vic to ra mt bn sao chính xác ca mt đối tượng hoc mt quá trình. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau. Trong sinh hc, nó mô tquá trình tnhân bn ca vt cht di truyn (như ADN), nhn mnh tính chính xác tuyt đối để duy trì thông tin di truyn. Trong khoa hc và nghiên cu, replication không đơn thun là làm li, mà là thc hin li mt thí nghim vi cùng phương pháp để kim chng xem kết qucó nht quán hay không, nhm đảm bo tính khách quan và độ tin cy ca dliu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit replication vi repetition và duplication để tránh dùng sai ngcnh:

replication: Nhn mnh vào vic tái to chính xác mt quy trình hoc cu trúc để xác minh hoc nhân bn (ví dụ: replication of a study - vic lp li nghiên cu).
repetition: Đơn thun là hành động làm đi làm li mt vic gì đó, thường để luyn tp hoc do thói quen, không nht thiết phi nhm mc đích kim chng khoa hc (ví dụ: repetition of a phrase - slp li mt cm từ).
duplication: Thường dùng cho vic to ra mt bn sao vt lý hoc kthut số, đôi khi mang nghĩa tiêu cc là sdư tha không cn thiết (ví dụ: duplication of effort - strùng lp nlc).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, creplication và repetition đều có thdch là "slp li", nhưng trong văn phong hc thut tiếng Anh, nếu bn mun nói vvic thc hin li mt thí nghim để chng minh githuyết, hãy luôn dùng replication.

Sai: The repetition of the experiment confirmed the results. (Câu này nghe ging như bn chỉ đơn gin là làm li thí nghim nhiu ln).
✅ Đúng: The replication of the experiment confirmed the results. (Câu này khng định vic lp li có mc đích khoa hc để xác minh kết quả).

Vmt ngpháp, replication là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp sao chép cthhoc các ln lp li thí nghim riêng bit.

Countable when referring to a specific duplicate object or a single repeated experiment. Uncountable when referring to the general biological or chemical process of copying.

Ý nghĩa

Danh từsự sao chép

Quá trình sao chép hoặc nhân bản một thứ gì đó một cách chính xác

The replication of the virus occurs rapidly within the host cell.

Sự sao chép của vi-rút diễn ra nhanh chóng bên trong tế bào vật chủ.

Danh từsự lặp lại

Hành động lặp lại một thí nghiệm khoa học để xác minh kết quả

The replication of the original study failed to produce the same outcome.

Việc lặp lại nghiên cứu ban đầu đã không tạo ra kết quả tương tự.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error