D
Dicread
HomeDictionaryRreligion

religion

tôn giáo
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang đậm tính truyn thng và thchế hóa. Nó gi lên mt khung cu trúc bao gm các nim tin, nghi lvà quy tc đạo đức giúp gn kết mt nhóm người li vi nhau. Trong khi tâm linh là mt tri nghim cá nhân và ni tâm, thì religion thường ngụ ý mt cơ quan qun lý có tchc hoc mt hot động thc hành mang tính cng đồng. Trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng mt cách linh hot để mô tssùng bái mãnh lit, gn như mù quáng đối vi mt ý tưởng hoc đối tượng không mang tính tâm linh. Chng hn, mt người có thcoi strung thành ca hvi mt đội ththao cthhoc mt thương hiu công nghlà mt religion, nhm ám chmt mc độ nhit huyết vượt xa csyêu thích lý tính.

Đếm được khi đề cập đến một đức tin có tổ chức cụ thể như Phật giáo hoặc Hồi giáo. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về việc tin vào một quyền năng cao hơn hoặc hành vi theo tôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từtôn giáo
[someone][something]

Hệ thống đức tin và thờ phụng, thường bao gồm niềm tin vào một quyền năng siêu nhiên điều khiển vũ trụ

"The local community is composed of people from every major religion."

Cộng đồng địa phương bao gồm những người đến từ mọi tôn giáo lớn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error