D
Dicread
HomeDictionaryDdisciple

disciple

môn đồ / tông đồ / truyền dạy
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: disciplesQuá khứ: discipledPhân từ 2: discipledV-ing: discipling

disciple mang sc thái tôn kính và tn ty, dùng để chmt người không chhc kiến thc mà còn tiếp nhn toàn btriết lý, li sng và nim tin tmt người thy hoc mt nhà lãnh đạo tinh thn. Tnày gi lên mt mi quan hgn bó sâu sc, nơi người hc coi người thy là hình mu lý tưởng để noi theo. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, cn phân bit disciple vi student hoc pupil. Trong khi student hay pupil chnhng người hc tp trong môi trường giáo dc chính quy để tiếp thu kiến thc hoc knăng, thì disciple nhn mnh vào strung thành và vic truyn tha mt htư tưởng. Ví dụ, bn có thlà mt student ca mt giáo sư đại hc, nhưng bn chtrthành mt disciple khi bn dành ccuc đời để thc hành và truyn bá nhng giáo hun ca vgiáo sư đó. Lưu ý vngcnh tôn giáo Khi được viết hoa hoc dùng trong ngcnh Kitô giáo, disciple thường được dch là "tông đồ" để chmười hai người theo Chúa Giê-su. Tuy nhiên, trong các ngcnh phi tôn giáo hoc triết hc, tnày nên được dch là "môn đồ" hoc "người theo" để tránh gây hiu lm vmt tôn giáo. Đúng: He was a devoted disciple of Socratesngy là mt môn đồ tn ty ca Socrates). Sai: Sdng disciple để chmt hc sinh tiu hc đang hc toán. Cách dùng như mt động t Khi đóng vai trò là động từ, disciple có nghĩa là truyn dy hoc rèn luyn ai đó trthành môn đồ. Đây là cách dùng ít phbiến hơn so vi danh tvà thường xut hin trong các văn bn mang tính tôn giáo hoc tâm linh.

Ý nghĩa

Danh từmôn đồ

Một người theo đuổi hoặc học trò của một giáo viên, nhà lãnh đạo hoặc triết gia, đặc biệt là người tiếp nhận những lời dạy và lối sống của họ

"He was a devoted disciple of the Stoic school of thought."

Nhà triết học trẻ tuổi đã trở thành một môn đồ tận tụy của Socrates.

Danh từtông đồ

Một người theo Chúa Giê-su, cụ thể là một trong mười hai tông đồ

"The disciples gathered to hear the teachings of their master."

Các tông đồ đã tụ họp quanh bàn trong bữa Tiệc Ly.

Ngoại động từtruyền dạy
[~ someone]

Hướng dẫn hoặc đào tạo ai đó về một tập hợp các niềm tin cụ thể hoặc một kỷ luật đặc thù

Bậc thầy tìm cách truyền dạy cho những tân binh về nghệ thuật thiền định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error