D
Dicread
HomeDictionaryHhonorary

honorary

danh dự
Tính từ

honorary được sdng để mô tmt chc danh, vtrí hoc bng cp được trao cho mt cá nhân nhm mc đích tôn vinh nhng đóng góp hoc thành tu ca họ, thay vì da trên các yêu cu chuyên môn hoc hc thut thông thường. Đim mu cht là người nhn không nht thiết phi tri qua quá trình đào to, thi choc làm vic thc tế cho vtrí đó. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Trong tiếng Vit, honorary thường được dch là "danh dự". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic nhn mt chc danh vì thành tích và vic làm mt công vic không hưởng lương. Khi honorary đi kèm vi các chc vnhư honorary president (chtch danh dự) hay honorary degree (bng danh dự), nó nhn mnh vào stôn vinh. Ngược li, trong mt sngcnh chuyên bit, nó có thể ám chmt vtrí không được trlương, dù người đó có thc hin công vic hay không. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia honorary vi honorable. Trong khi honorary tp trung vào tính cht "được trao tng" ca chc danh, thì honorable (đáng kính/vinh dự) li mô tphm cht đạo đức hoc schính trc ca mt con người. Ví dụ, mt vthm phán có thể được gi là The Honorable Judge để thhin stôn trng đối vi chc vụ, nhưng mt người nhn honorary doctorate là nhn mt bng tiến sĩ danh dự. Ví dminh ha và lưu ý sdng Đúng: He was awarded an honorary doctorate for his lifelong commitment to peace.ngy được trao bng tiến sĩ danh dvì cam kết sut đời cho hòa bình.) Sai: Sdng honorary để mô tmt người có đạo đức tt. Thay vào đó, hãy dùng honorable. Vmt ngpháp, honorary là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht ca chc danh hoc bng cp đó.

Ý nghĩa

Tính từdanh dự

Được trao như một dấu hiệu tôn vinh mà không yêu cầu các điều kiện hoặc nghĩa vụ thông thường

"He received an honorary doctorate from the university."

Ông ấy đã nhận được bằng tiến sĩ danh dự từ trường đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error