D
Dicread
HomeDictionaryBbeliever

believer

người tin tưởng / tín đồ
Danh từ
Số nhiều: believers

believer không chỉ đơn thun là mt người tin vào điu gì đó, mà nó mang sc thái vmt nim tin sâu sc, kiên định, thường gn lin vi thế gii quan hoc hgiá trcá nhân. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "người tin tưởng" hoc "tín đồ".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chmt người có nim tin vào mt lý tưởng, mt phương pháp hoc mt khnăng nào đó (không nht thiết là tôn giáo), believer nhn mnh slc quan và lòng tin tuyt đối. Ví dụ, mt "true believer" là người tin tưởng mt cách cung nhit vào mt hc thuyết hoc mt nhà lãnh đạo.

Trong bi cnh tôn giáo, believer được dch là "tín đồ", chnhng người tha nhn và tuân theo các giáo lý ca mt đức tin cthể. Đây là cách dùng phbiến nht và mang tính trang trng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit believer vi follower (người theo đui/người đi theo). Trong khi follower nhn mnh vào hành động tuân theo hoc làm theo sdn dt, thì believer nhn mnh vào trng thái tâm lý và nim tin ni ti. Mt người có thlà believer (tin vào lý tưởng) nhưng không nht thiết phi là follower (không nht thiết phi làm theo mi chdn ca mt cá nhân cthể).

Đúng: He is a firm believer in hard work. (Anhy là mt người tin tưởng mnh mvào schăm chỉ.)
Sai: He is a follower in hard work. (Cách dùng này không tnhiên vì schăm chlà mt giá trị để tin tưởng, không phi là mt người để đi theo.)

Lưu ý vngpháp

Tnày thường đi kèm vi gii tin để chỉ đối tượng mà người đó tin tưởng (believer in something/someone). Đây là cu trúc cố định mà người hc tiếng Vit cn ghi nhớ để tránh nhm ln vi các gii tkhác.

Ý nghĩa

Danh từngười tin tưởng

Một người chấp nhận điều gì đó là đúng, đặc biệt là người có niềm tin tôn giáo

He is a firm believer in the power of positive thinking.

Anh ấy là một người tin tưởng mạnh mẽ vào sức mạnh của tư duy tích cực.

Danh từtín đồ

Một người tuân theo một tôn giáo hoặc đức tin cụ thể

The church welcomed new believers into the congregation.

Nhà thờ đã chào đón những tín đồ mới gia nhập giáo đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error