D
Dicread
HomeDictionaryDdomesticated

domesticated

đã được thuần hóa / quen với cuộc sống gia đình
Tính từ

domesticated chyếu được dùng để mô tquá trình sinh hc và xã hi khi mt loài động vt hoang dã được con người thun hóa để phc vmc đích nuôi trng hoc làm thú cưng. Skhác bit ct lõi gia domesticated và tame là ở quy mô và thi gian: trong khi tame thường chmt cá thể động vt cthể được hun luyn để trnên hin lành, thì domesticated ám chmt sthay đổi vmt di truyn và đặc đim loài qua nhiu thế hệ.

Ví dụ, mt con htrong vườn thú có thể được coi là tame (hin lành/được thun hóa cá thể) vì nó không tn công người chăm sóc, nhưng nó không bao giờ được gi là domesticated vì loài hvbn cht không phi là loài đã được thun hóa để sng cùng con người.

Sc thái mrng và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa sinh hc, domesticated còn được dùng để mô ttrng thái ca con người khi htbli sng phiêu lưu, tdo để chp nhn mt cuc sngn định, an phn ti gia. Trong ngcnh này, tnày mang hàm ý "quen vi cuc sng gia đình", đôi khi gi lên cm giác vsmt đi tính hoang dã hoc stáo bo ban đầu.

a domesticated life: mt cuc sng gia đìnhn định
he has become domesticated: anhy đã trnên quen vi cuc sng gia đình

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia domesticated và domestic. Mc dù chai đều liên quan đến "gia đình" hoc "trong nước", nhưng domestic thường đóng vai trò là tính tchvtrí hoc phm vi (ví dụ: domestic flight - chuyến bay ni địa), trong khi domesticated là mt phân tnhn mnh vào quá trình biến đổi ttrng thái hoang dã sang trng thái được thun hóa.

a domesticated flight (Sai)
a domestic flight (Đúng)

a domestic animal (Có thể đúng nhưng chung chung)
a domesticated animal (Chính xác hơn khi mun nhn mnh vào vic loài đó đã được con người thun hóa qua nhiu thế hệ)

Ý nghĩa

Tính từđã được thuần hóa

Được con người thuần hóa và nuôi giữ như thú cưng hoặc trong trang trại

The domesticated dog has evolved from the wolf over thousands of years.

Loài chó nhà đã tiến hóa từ loài sói qua hàng ngàn năm.

Tính từquen với cuộc sống gia đình

Thích nghi với cuộc sống tại gia hoặc môi trường sinh hoạt gia đình ổn định

He became quite domesticated after moving in with his partner and starting a family.

Anh ấy trở nên khá quen với cuộc sống gia đình sau khi chuyển đến ở cùng bạn đời và bắt đầu xây dựng tổ ấm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error