D
Dicread
HomeDictionarySselective

selective

kén chọn / có chọn lọc / đặc hiệu

/səˈlɛktɪv/

Tính từ
So sánh hơn: more selectiveSo sánh nhất: most selective

selective mang hàm ý vschủ động trong vic sàng lc để đạt được mt tiêu chun nht định. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (thhin stinh tế, cn trng) hoc tiêu cc (thhin skhó tính, kén chn). Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia vic "có chn lc" (mang tính chiến lược, khoa hc) và "kén chn" (mang tính cá nhân, kht khe).

Ý nghĩa

Tính từkén chọn

Có xu hướng lựa chọn một cách cẩn thận; chỉ chọn những thứ tốt nhất hoặc phù hợp nhất

"The university is highly selective, admitting only a small percentage of applicants."

Trường đại học này cực kỳ kén chọn, chỉ nhận một tỷ lệ nhỏ ứng viên.

Tính từcó chọn lọc

Liên quan đến việc lựa chọn một số thứ nhất định trong khi loại bỏ những thứ khác

"Selective breeding has allowed farmers to create hardier crop varieties."

Việc nhân giống có chọn lọc đã cho phép nông dân tạo ra các giống cây trồng khỏe mạnh hơn.

Tính từđặc hiệu

Chỉ tác động hoặc hoạt động trên các thành phần, tần số hoặc điều kiện cụ thể

"The medication is designed for selective targeting of cancer cells without harming healthy tissue."

Thuốc này được thiết kế để nhắm mục tiêu đặc hiệu vào các tế bào ung thư mà không gây hại cho các mô khỏe mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error