D
Dicread
HomeDictionaryCcanine

canine

thuộc loài chó / răng nanh
Tính từDanh từ
Số nhiều: canines

canine là mt thut ngmang tính chuyên môn hơn so vi tdog. Trong khi dog là tthông dng để chloài chó trong đời sng hàng ngày, canine thường được sdng trong các văn bn khoa hc, y tế, pháp lý hoc trong ngcnh sinh hc để mô tnhng đặc đim liên quan đến hchó. Skhác bit vngnghĩa Tnày có hai vai trò chính tùy vào ngcnh sdng: Khi đóng vai trò là tính từ, canine mô tbt cứ điu gì thuc vhoc ging vi loài chó. Ví dụ, canine teeth (răng nanh) hoc canine species (loài thuc hchó). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ta dch là "thuc loài chó" hoc "ging chó". Khi đóng vai trò là danh từ, canine có thchmt con chó (thường dùng trong báo cáo thú y hoc cnh sát, như K9 unit) hoc cthhơn là chiếc răng nanh trong nha khoa. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt đim dgây nhm ln là khi dch canine tooth. Trong tiếng Vit, chúng ta gi đơn gin là "răng nanh". Người hc không nên dch máy móc thành "răng loài chó" vì trong nha khoa người, đây là thut ngchvtrí ca chiếc răng nhn nm gia răng ca và răng tin hàm. Đúng: canine tooth $\rightarrow$ răng nanh Sai: canine tooth $\rightarrow$ răng ca con chó (trkhi đang nói vmt con chó thc sự)

Ý nghĩa

Tính từthuộc loài chó

Liên quan đến hoặc giống với chó hoặc các thành viên khác trong họ chó

"The animal exhibited typical canine behavior by chasing the ball."

Con vật thể hiện hành vi điển hình của loài chó bằng cách đuổi theo quả bóng.

Danh từrăng nanh

Một chiếc răng nhọn nằm giữa răng cửa và răng tiền hàm ở động vật có vú

"The veterinarian checked the dog's upper canine for signs of decay."

Bác sĩ thú y đã kiểm tra răng nanh trên của con chó để tìm dấu hiệu sâu răng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error