D
Dicread
HomeDictionaryMmammal

mammal

động vật có vú
[C] Đếm được
Số nhiều: mammals

Thut ngnày mang sc nng vmt khoa hc và sinh hc, gi lên cm giác vmi quan hthân thuc gia con người và các sinh vt phc tp khác. Nó nhn mnh khía cnh nuôi dưỡng ca ssng thông qua hìnhnh cho con bú và schăm sóc ca mẹ, điu giúp phân bit nhng loài động vt này vi bò sát hoc chim trong nhn thc phbiến.

Trong giao tiếp thông thường, vic gi mt loài nào đó là động vật có vú thường nhm làm ni bt mt đặc đim sinh hc chung hoc mt stht gây ngc nhiên, chng hn như vic phân loi dơi hoc cá heo, từ đó to ra mt cu ni gia các loài có vngoài khác bit thông qua mt sơ đồ tiến hóa chung.

Used to count individual animals or different species within the class, such as identifying a single mammal in the woods or listing all the mammals in a zoo.

Ý nghĩa

Danh từđộng vật có vú

Một loài động vật có xương sống máu nóng thuộc lớp đặc trưng bởi việc có lông, con cái có tuyến vú tiết sữa và thường đẻ con

The blue whale is the largest mammal on Earth.

Cá voi xanh là loài động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất.

Ví dụ

The blue whale is the largest mammal on Earth.

Cá voi xanh là loài động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 5, 2026Report an Error