D
Dicread
HomeDictionaryEequine

equine

thuộc về ngựa / loài ngựa
Tính từDanh từ
Số nhiều: equines

equine là mt thut ngmang tính chuyên môn và trang trng, được sdng chyếu trong các văn bn khoa hc, y tế hoc kthut để chnhng gì liên quan đến loài nga. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường dùng thorse đơn gin hơn. Vic sdng equine giúp to ra sc thái chính xác và chuyên nghip, đặc bit là khi nói vgii phu hc, bnh lý hoc qun lý chăn nuôi. Phân bit vi các thut ngtương t Trong tiếng Anh, có sphân chia rõ rt gia ngôn ngthông dng và ngôn ngchuyên ngành. Ví dụ, trong khi horse được dùng để chcon vt mt cách chung chung, thì equine thường xut hin trong các cm tnhư equine medicine (y hc cho nga) hoc equine anatomy (gii phu hc nga). Người hc cn tránh dùng equine trong các tình hung thân mt vì nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và không tnhiên. I love my equine. (Sai vì quá trang trng) I love my horse. (Đúng và tnhiên) Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ (miêu tả đặc đim) hoc mt danh từ (chloài nga nói chung trong phân loi hc). Khi đóng vai trò tính từ, nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đối tượng cththuc hnga.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về ngựa

Liên quan đến hoặc giống với loài ngựa

"The veterinarian specializes in equine medicine."

Bác sĩ thú y này chuyên về y học cho ngựa.

Danh từloài ngựa

Một con ngựa hoặc thành viên khác trong họ ngựa

"The sanctuary provides a safe haven for every equine in its care."

Khu bảo tồn cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho mọi loài ngựa trong sự chăm sóc của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error