D
Dicread
HomeDictionaryFferal

feral

hoang hóa / hoang dã / hung dữ
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từhoang hóa

Tồn tại trong trạng thái hoang dã sau khi từng được thuần hóa

"The island is inhabited by a population of feral goats."

Thành phố có một quần thể mèo hoang hóa lớn.

Tính từhoang dã

Tồn tại trong trạng thái hoang dã hoặc không được thuần hóa, thường là do thiếu sự tương tác xã hội hoặc giáo dục

"The child had a feral look in his eyes after years of isolation."

Đứa trẻ đã bị nuôi dưỡng trong sự cô lập và trông gần như hoang dã.

hung dữ

Hung tợn, bạo lực hoặc không thể kiểm soát một cách dã man

Anh ta nhìn đối thủ của mình với một sự mãnh liệt hung dữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error