D
Dicread
HomeDictionaryPpig

pig

con lợn / kẻ tham lam / ăn ngấu nghiến
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pigsQuá khứ: piggedPhân từ 2: piggedV-ing: pigging

pig trước hết được dùng để chmt loài động vt nuôi quen thuc. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái biu cm mnh mhơn, đặc bit là khi dùng để mô ttính cách hoc hành vi ca con người. Khi dùng làm danh tchngười, pig mang nghĩa tiêu cc, ám chmt ktham lam, phàm ăn hoc thiếu lch strong cách ăn ung và sinh hot. Khi chuyn sang dng động từ, pig (thường đi kèm vi out trong cm pig out) mô thành động ăn mt lượng ln thc ăn mt cách không kim soát.

Countable when referring to the individual animals on a farm or a greedy person ('He is such a pig'). Uncountable when referring to the meat of the animal, though 'pork' is more common.

Ý nghĩa

Danh từcon lợn

Một loài động vật có vú ăn tạp, có móng guốc thuộc họ Lợn, thường được thuần hóa để lấy thịt

The farmer fed the pig with a bucket of corn.

Người nông dân cho lợn ăn một xô ngô.

Danh từkẻ tham lam

Một người tham lam, phàm ăn hoặc bừa bãi

Don't be such a pig; leave some cake for the others!

Đừng tham lam như vậy; hãy để lại một ít bánh cho những người khác!

Ngoại động từăn ngấu nghiến

Ăn một cách tham lam hoặc quá mức

He decided to pig out on pizza during the movie marathon.

Anh ấy quyết định ăn ngấu nghiến pizza trong suốt buổi xem phim marathon.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error