pet
pet thường được hiểu phổ biến nhất là một danh từ chỉ những loài động vật được nuôi trong nhà để làm bạn. Tuy nhiên, người học cần lưu ý sự khác biệt về sắc thái khi từ này được dùng để chỉ người. Khi gọi ai đó là pet (con cưng), từ này mang hàm ý tiêu cực, ám chỉ một người nhận được sự ưu ái đặc biệt, không công bằng từ cấp trên hoặc giáo viên, gây ra sự đố kỵ cho những người xung quanh.
Sự khác biệt về ngữ nghĩa và ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, từ "thú cưng" mang nghĩa tích cực và thuần túy về động vật. Nhưng khi chuyển sang nghĩa bóng chỉ người, pet không tương đương với "người yêu" hay "người thân thiết" mà gần nghĩa hơn với "đứa con cưng" (theo nghĩa mỉa mai). Hãy cẩn trọng để không nhầm lẫn giữa việc khen ngợi một người tài năng với việc gọi họ là pet của sếp, vì điều này có thể bị coi là một lời chỉ trích về sự thiên vị.
Đúng: He is the teacher's pet (Anh ấy là con cưng của giáo viên - hàm ý anh ấy được ưu ái quá mức).
Sai: Sử dụng pet để gọi một người bạn thân thiết một cách trang trọng.
Cách dùng như một động từ
Khi đóng vai trò là động từ, pet có nghĩa là vuốt ve. Điều này khác với touch (chạm) hay stroke (vuốt). pet nhấn mạnh vào tình cảm, sự âu yếm và chăm sóc dành cho động vật hoặc người thân yêu. Trong khi stroke thường mô tả hành động vật lý của việc vuốt theo một chiều, thì pet bao hàm cả cảm xúc yêu thương.
Ví dụ: The child petted the kitten (Đứa trẻ vuốt ve chú mèo con).
Lưu ý về ngữ pháp
Ở dạng danh từ, pet là danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó là một động từ quy tắc, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, dạng quá khứ và phân từ hai thường là petted.
Ý nghĩa
Một loài động vật nuôi trong nhà, đặc biệt là loài nhỏ, được nuôi để làm bạn hoặc để giải trí
My pet cat sleeps on the bed every night.
Con mèo cưng của tôi ngủ trên giường mỗi đêm.
Một người được đối xử với sự ưu ái hoặc nuông chiều đặc biệt, thường gây khó chịu cho những người khác
He was clearly the teacher's pet in the third grade.
Anh ấy rõ ràng là con cưng của giáo viên vào năm lớp ba.
Vuốt hoặc vỗ nhẹ một con vật hoặc một người một cách âu yếm
She spent the afternoon petting her golden retriever.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để vuốt ve chú chó golden retriever của mình.