D
Dicread
HomeDictionaryPpack

pack

đóng gói / nén / lấp đầy / gói / đàn / ba lô
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: packsQuá khứ: packedPhân từ 2: packedV-ing: packing

pack là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Trong đời sng hàng ngày, nó thường gi lên hìnhnh thu xếp đồ đạc mt cách gn gàng hoc nén cht mt thgì đó vào không gian hp. Khi đóng vai trò là động từ, pack không chỉ đơn thun là cho đồ vào túi mà còn hàm ý schun bklưỡng hoc nlc ti đa hóa không gian sdng.

Countable when referring to a physical bag or a specific group of animals. Uncountable when referring to the general act of packing.

Ý nghĩa

Ngoại động từđóng gói
[~ someone][~ something]

Cho các vật dụng vào một vật chứa để di chuyển hoặc lưu trữ

She began to pack her suitcase for the trip.

Cô ấy bắt đầu đóng gói vali cho chuyến đi.

Ngoại động từnén
[~ something][~ something]

Nén một chất thành một khối đặc

The gardener had to pack the soil around the roots.

Người làm vườn phải nén đất xung quanh rễ cây.

Nội động từlấp đầy

Đổ xô vào một không gian với số lượng lớn

The fans started to pack into the stadium hours before the game.

Những người hâm mộ bắt đầu lấp đầy sân vận động nhiều giờ trước trận đấu.

Danh từgói

Một tập hợp các vật phẩm tương tự được buộc lại với nhau

I bought a pack of cigarettes at the station.

Tôi đã mua một gói thuốc lá tại nhà ga.

Danh từđàn

Một nhóm động vật, đặc biệt là loài chó, cùng sống và săn mồi với nhau

The wolf pack howled in the distance.

Đàn sói hú vang ở phía xa.

Danh từba lô

Một chiếc túi dùng để mang thiết bị trên lưng

He tightened the straps on his hiking pack.

Anh ấy siết chặt dây đeo trên chiếc ba lô leo núi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error