D
Dicread
HomeDictionaryCcollar

collar

cổ áo / vòng cổ / bắt giữ / chặn lại
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: collarsQuá khứ: collaredPhân từ 2: collaredV-ing: collaring

collar mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tthi trang, chăm sóc thú cưng cho đến thut ngpháp lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tdanh tsang động ttrong các tình hung không chính thc.

Countable when referring to the physical garment piece or the animal accessory.

Ý nghĩa

Danh từcổ áo

Phần của một món đồ may mặc dùng để cài hoặc bao quanh cổ

He tightened the collar of his coat against the wind.

Anh ấy thắt chặt cổ áo khoác để chống lại gió.

Danh từvòng cổ

Một dải da hoặc nylon được đeo quanh cổ động vật

The dog wore a red collar with a name tag.

Con chó đeo một chiếc vòng cổ màu đỏ có gắn thẻ tên.

Ngoại động từbắt giữ
[~ someone]

Tóm và bắt giữ một ai đó, thường là tội phạm

The police managed to collar the suspect after a short chase.

Cảnh sát đã bắt giữ được nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi ngắn.

Ngoại động từchặn lại
[~ someone]

Dừng một ai đó lại để trò chuyện, thường là một cách bất ngờ

I managed to collar the boss in the hallway to ask about my raise.

Tôi đã chặn được sếp ở hành lang để hỏi về việc tăng lương của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error