D
Dicread
HomeDictionaryLleash

leash

dây xích / sự kiểm soát / xích lại / kiềm chế
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: leashes

leash trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt si dây xích hoc dây dt dùng để điu khin thú cưng, đặc bit là chó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "dây xích" hoc "dây dt". Sc thái nghĩa bóng và skim soát Khi được dùng vi nghĩa bóng, leash ám chskim soát, hn chế quyn tdo hoc kìm hãm hành động ca mt ai đó. Nó mang sc thái vmt squn lý cht chẽ, đôi khi gây cm giác ngt ngt hoc bị áp đặt. Mt cm trt phbiến là off the leash (tháo xích), không chdùng cho động vt mà còn dùng để mô tmt người được tdo hành động mà không bai giám sát hay ngăn cn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit leash vi chain. Trong khi leash thường là dây dt linh hot để điu khin khi di chuyn, thì chain (xích) thường gi lên sgiam gicố định, nng nvà mang tính cưỡng chế cao hơn. keep someone on a tight leash: kim soát ai đó cc kcht chẽ. let the dog off the leash: thxích cho chó. Lưu ý vngpháp leash va là danh từ (si dây xích) va là động từ (hành động xích li hoc kim chế). Khi đóng vai trò động từ, nó thường đi kèm vi các tân nglà động vt hoc các cm xúc, xung động cn được kìm nén.

Ý nghĩa

Danh từdây xích

Một sợi dây hoặc dây thừng được dùng để kiềm chế và kiểm soát chó hoặc động vật khác

"Keep your dog on a leash when walking in the park."

Hãy xích chó bằng dây khi đi dạo trong công viên.

Danh từsự kiểm soát

Trạng thái bị kiểm soát hoặc bị hạn chế trong hành động hoặc quyền tự do của một người

"The government kept the agency on a short leash to prevent any unauthorized spending."

Người quản lý mới kiểm soát nhân viên rất chặt chẽ.

Ngoại động từxích lại
[~ someone][~ something]

Kiềm chế hoặc kiểm soát một người hoặc động vật bằng dây xích hoặc bằng cách thực thi quyền hạn

"He leashed the dog before leaving the house."

Người chủ đã xích chú chó con trước khi rời khỏi nhà.

Ngoại động từkiềm chế
[~ something]

Giữ một cảm xúc hoặc xung động trong tầm kiểm soát để ngăn nó không bộc phát ra ngoài

"She struggled to leash her anger during the heated argument."

Cô ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận trong cuộc tranh cãi gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error