D
Dicread
HomeDictionaryPporcine

porcine

thuộc loài lợn / giống lợn
Tính từ

porcine là mt tính tmang tính chuyên môn hoc trang trng, được dùng để mô tnhng đặc đim liên quan đến hoc ging vi ln. Trong tiếng Anh, tnày thường xut hin trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: mt là trong văn phong khoa hc, sinh hc để mô tả đặc tính vt lý ca loài ln mt cách khách quan; hai là trong văn phong miêu tả để ám chnhng đặc đim không my tích cc ca con người.

Ý nghĩa

Tính từthuộc loài lợn

Liên quan đến hoặc giống với lợn

The animal has a distinct porcine snout.

Loài động vật này có một cái mõm đặc trưng của loài lợn.

Tính từgiống lợn

Có những đặc điểm liên quan đến lợn, thường được dùng để mô tả ngoại hình hoặc hành vi của một người theo cách miệt thị

He had a porcine face and a greedy appetite.

Anh ta có khuôn mặt giống lợn và một sự thèm ăn tham lam.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error