D
Dicread
HomeDictionaryVvillage

village

ngôi làng / cụm dân cư

/ˈvɪlɪd͡ʒ/

[C] Đếm được
Số nhiều: villages

Tnày gi lên cm giác vsthân mt, nhp sng chm rãi và nhng mi gn kết xã hi cht chẽ. Khác vi town (thtrn) vn ngụ ý vcơ shtng thương mi và sxa lạ, village (ngôi làng) gi mvmt nơi mà cư dân đều quen biết nhau và môi trường xung quanh chyếu là thiên nhiên hoc nông nghip. Tnày thường mang sc thái hoài nim hoc lãng mn hóa vsự đơn gin và bình yên. Trong bi cnh đô thhin đại, vic gi mt khu dân cư là mt village (cm dân cư) nhn mnh mong mun vbn sc cng đồng và mt li sng gn gũi, có quy mô phù hp vi con người trong lòng mt đô thrng ln. Nhìn chung, tnày mang nghĩa trung lp nhưng thiên vhướng tích cc khi mô tvquyến rũ hoc syên bình, mc dù đôi khi nó có thngụ ý scô lp hoc thiếu stinh tế tùy thuc vào góc nhìn ca người nói.

Ý nghĩa

Danh từngôi làng

Một khu định cư nhỏ ở vùng nông thôn, thường nhỏ hơn một thị trấn

"She grew up in a quiet fishing village on the coast of Cornwall."

Cô ấy lớn lên trong một ngôi làng chài yên bình trên bờ biển Cornwall.

Danh từcụm dân cư

Một nhóm nhà hoặc tòa nhà nằm trong một thành phố hoặc khu vực lớn hơn, tạo thành một cộng đồng riêng biệt

"The university campus is like a small village of its own."

Khuôn viên trường đại học giống như một cụm dân cư nhỏ riêng biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error