D
Dicread
HomeDictionaryFfeline

feline

thuộc họ mèo / loài mèo / giống mèo
Tính từDanh từ
Số nhiều: felines

feline là mt thut ngmang tính chuyên môn hoc trang trng hơn so vi tcat. Trong khi cat thường được dùng để chnhng con mèo nhà quen thuc, feline bao hàm mt phm vi rng hơn, bao gm tt ccác loài động vt thuc hmèo như hổ, báo, sư tvà linh miêu. Khi sdng feline, người nói thường mun nhn mnh vào các đặc đim sinh hc, bn năng hoc đặc trưng hình thchung ca chmèo. Sc thái biu cm và ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo sinh hc hoc trong văn chương để to ra mt phong cách viết tinh tế và trau chut hơn. Khi dùng làm tính từ, feline không chmô tloài vt mà còn mô tnhng đặc đim gi nhớ đến mèo, chng hn như suyn chuyn, nhanh nhn hoc vbí ẩn. Ví dvsuyn chuyn: feline grace (vuyn chuyn như loài mèo). Ví dvhành vi: feline curiosity (stò mò đặc trưng ca loài mèo). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ gia feline và cat. Nếu bn đang nói vthú cưng trong nhà, hãy dùng cat. Nếu bn đang tho lun vphân loi động vt hoc mun mô tmt đặc đim hình thmt cách hoa mỹ, hãy chn feline. Sai: My feline is sleeping on the sofa. (Câu này nghe quá trang trng và không tnhiên trong giao tiếp hàng ngày). ✅ Đúng: My cat is sleeping on the sofa. ✅ Đúng: The leopard's feline agility allows it to hunt effectively. (Snhanh nhn như loài mèo ca con báo giúp nó săn mi hiu quả). Đặc đim ngpháp feline có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi là danh từ, nó chmt cá ththuc hmèo. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho danh ttheo sau để chỉ đặc đim liên quan đến loài mèo.

Ý nghĩa

Tính từthuộc họ mèo

Liên quan đến hoặc giống với loài mèo

"The animal exhibited a feline grace as it leaped onto the fence."

Con báo thể hiện một vẻ uyển chuyển như loài mèo khi nó rình rập con mồi.

Danh từloài mèo

Một loài động vật thuộc họ mèo, chẳng hạn như mèo, sư tử hoặc hổ

"The sanctuary provides a safe haven for every rescued feline."

Khu bảo tồn cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho nhiều loài mèo lớn khác nhau.

giống mèo

Có đặc điểm của một con mèo, đặc biệt là về hành vi hoặc ngoại hình

Cô ấy nở một nụ cười tinh quái như mèo, cho thấy cô ấy biết một bí mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error