D
Dicread
HomeDictionaryDdog

dog

con chó、theo dõi sát sao、ám ảnh
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: dogsQuá khứ: doggedPhân từ 2: doggedV-ing: dogging

Tnày mang mt sự đối lp mnh mvmt cm xúc. Trong hu hết các ngcnh, nó gi lên strung thành, tình bn và tình cm vô điu kin, đóng vai trò là biu tượng chính cho mi liên kết gia con người và động vt. Tnày thường được dùng trong nhng bi cnh gia đìnhm cúng hoc làmn dcho sthy chung son st. Ngược li, khi được dùng như mt động thoc trong mt scách nói lóng, ý nghĩa ca nó chuyn sang cm giác vmt áp lc không ngng hoc cht lượng kém. Vic bdogged bi mt điu gì đó gi lên mt shin din ngt ngt, không ththoát ra được, trong khi vic gi mt người là dog thường ám chsthiếu thu hút vngoi hình hoc thiếu ht vphm cht đạo đức.

Loài động vật này được đếm như từng cá thể riêng biệt, ví dụ như nhìn thấy ba con chó trong công viên.

Ý nghĩa

Danh từcon chó

Loài động vật có vú ăn thịt đã được thuần hóa, thường được nuôi làm thú cưng hoặc dùng để săn bắn và canh gác

"The golden retriever is a friendly dog."

Golden Retriever là một giống chó thân thiện.

Ngoại động từtheo dõi sát sao
[someone][something]

Theo dõi hoặc bám theo ai đó hoặc cái gì đó một cách kiên trì

"The detective dogged the suspect for three blocks."

Thám tử đã theo dõi sát sao nghi phạm suốt ba dãy nhà.

Nội động từám ảnh
[someone][something]

Theo đuổi hoặc gây phiền toái cho ai đó một cách dai dẳng

"Bad luck dogged him throughout his career."

Vận đen đã ám ảnh anh ấy trong suốt sự nghiệp của mình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error