D
Dicread
HomeDictionaryBbarn

barn

kho thóc
Danh từ
Số nhiều: barns

barn thường được hiu là mt công trình kiến trúc nông nghip đa năng. Trong tâm thc người Vit, tnày có thgây nhm ln gia "kho" (chnơi cha) và "chung" (chnơi nuôi gia súc), nhưng trong tiếng Anh, barn bao hàm chai chc năng này trong cùng mt tòa nhà ln. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vnông nghip, barn dùng để chnhng tòa nhà ln dùng để cha nông sn như ckhô, ngũ cc hoc làm nơi trú ngcho gia súc. Tuy nhiên, cn phân bit barn vi shed (nhà kho nhỏ/chái nhà). Trong khi barn là mt công trình quy mô ln, mang tính chiến lược cho trang tri, thì shed thường là nhng cu trúc nhhơn, dùng để cha dng clàm vườn hoc đồ đạc linh tinh. Mt đim đặc bit là trong lĩnh vc hàng không, barn (thường xut hin trong cm taircraft barn hoc phbiến hơn là hangar) được dùng để chnhà cha máy bay. Tuy nhiên, đối vi người hc tiếng Anh, hãy lưu ý rng hangar là thut ngchuyên dng và chính xác hơn cho máy bay, còn barn chyếu gn lin vi hìnhnh nông thôn. Ví dminh ha Đúng: The farmer stored the hay in the barn. (Người nông dân ct ckhô trong kho thóc.) Sai: Sdng barn để chmt cái tnhỏ đựng đồ trong nhà (trong trường hp này phi dùng cupboard hoc cabinet). Vmt ngpháp, barn là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng công trình được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từkho thóc

Một tòa nhà nông nghiệp lớn được sử dụng để lưu trữ ngũ cốc, cỏ khô hoặc làm chuồng nuôi gia súc

"The farmer stored the winter wheat in the barn."

Người nông dân đã lưu trữ lúa mì mùa đông trong kho thóc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error