D
Dicread
HomeDictionaryPpoultry

poultry

gia cầm
Danh từ

poultry là mt thut ngmang tính tp hp, dùng để chcác loài chim được con người thun hóa và nuôi dưỡng cho mc đích kinh tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gia cm", bao gm các loài phbiến như gà, vt, ngng và gà tây. Skhác bit vngnghĩa Mt đim quan trng cn lưu ý là poultry không chdùng để chnhng con vt còn sng mà còn được dùng để chtht ca chúng khi trthành thc phm. Điu này tương tnhư cách dùng từ "gia cm" trong tiếng Vit, nhưng trong tiếng Anh, khi nói vmón ăn, poultry đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được để phân loi nhóm tht (tương tnhư beef cho tht bò hay pork cho tht ln). Ví dvcon vt: The farmer keeps poultry in the backyard (Người nông dân nuôi gia cmsân sau). Ví dvthc phm: Poultry is a great source of lean protein (Tht gia cm là ngun cung cp protein nc tuyt vi). Lưu ý vcách sdng Người hc cn phân bit poultry vi fowl. Trong khi poultry nhn mnh vào khía cnh chăn nuôi và thương mi, fowl li là mt thut ngrng hơn, mang tính sinh hc hơn để chcác loài chim nói chung hoc chim hoang dã. Vì vy, khi nói vthc phm hoc nông nghip, hãy luôn sdng poultry để đảm bo tính chính xác và chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từgia cầm

Các loài chim nuôi trong nhà, chẳng hạn như gà, gà tây, vịt và ngỗng, được nuôi để lấy trứng hoặc thịt

"The farmer raises poultry to sell at the local market."

Người nông dân nuôi gia cầm để bán tại chợ địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error