D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcoexistence

coexistence

sự cùng tồn tại / sự đồng tồn tại
Danh từ

coexistence mang hàm ý vmt trng thái cân bng, nơi hai hoc nhiu thc thkhác bit, thm chí là đối lp, có thtn ti song song mà không tiêu dit hoc loi trln nhau. Trong bi cnh xã hi và chính trị, tnày thường gi lên lý tưởng vshòa hp, khoan dung và tôn trng skhác bit để duy trì hòa bình. Ví dụ, khi nói vpeaceful coexistence, người ta không chỉ ám chvic sng cùng mt nơi, mà là schp nhn chủ động để tránh xung đột.

Sphân bit trong ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, coexistence có thể được dch là "scùng tn ti" hoc "sự đồng tn ti" tùy vào lĩnh vc:

Trong các lĩnh vc nhân văn, xã hi, hãy dùng "scùng tn ti" để nhn mnh khía cnh chung sng gia con người hoc các quc gia. Ví dụ: The coexistence of different religions (Scùng tn ti ca các tôn giáo khác nhau).

Trong khoa hc, đặc bit là hóa hc hoc vt lý, hãy dùng "sự đồng tn ti" để mô ttrng thái kthut khi các cht cùng xut hin trong mt hthng. Ví dụ: The coexistence of liquid and gas (Sự đồng tn ti ca cht lng và cht khí).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit coexistence vi cohabitation. Trong khi coexistence mang nghĩa rng vstn ti song song (có thể ở quy mô toàn cu hoc tru tượng), thì cohabitation thường dùng để chvic hai người sng chung trong mt mái nhà (thường là mt cp đôi không kết hôn). Vic sdng nhm hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn quy mô và ý nghĩa ca câu văn.

The coexistence of a couple in an apartment (Sai ngcnh vì quá hp).
The cohabitation of a couple in an apartment (Đúng: Vic sng chung ca mt cp đôi trong mt căn hộ).

The cohabitation of two opposing political ideologies (Sai vì ý thc hkhông "sng chung" trong mt ngôi nhà).
The coexistence of two opposing political ideologies (Đúng: Scùng tn ti ca hai htư tưởng chính trị đối lp).

Đặc đim ngpháp

coexistence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt nhiu trng thái cùng tn ti khác nhau, người ta thường dùng các cm tbnghĩa thay vì chuyn sang dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự cùng tồn tại

Trạng thái cùng sống hoặc cùng tồn tại tại một thời điểm hoặc một địa điểm

The peaceful coexistence of different ethnic groups is essential for stability.

Danh từsự đồng tồn tại

Trạng thái hai hoặc nhiều chất hoặc nguyên tố cùng tồn tại trong một pha hoặc một hệ thống duy nhất

The coexistence of liquid and gas occurs at the boiling point of a substance.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi