D
Dicread
HomeDictionaryKkennel

kennel

chuồng chó / trại nuôi chó / nhốt vào chuồng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: kennelsQuá khứ: kennelledPhân từ 2: kennelledV-ing: kennelling

Ý nghĩa

Danh từchuồng chó

Một nơi trú ẩn hoặc ngôi nhà nhỏ cho chó, thường được đặt ở ngoài trời

"The dog spent the night in its kennel."

Con chó đã dành cả đêm trong chuồng của nó.

Danh từtrại nuôi chó

Một cơ sở nơi chó được nhân giống và chăm sóc, hoặc một nơi nhận trông giữ chó có thu phí

"We left our golden retriever at a professional kennel while we went on vacation."

Chúng tôi đã gửi con chó săn vàng tại một trại nuôi chó địa phương trong khi đi nghỉ mát.

Ngoại động từnhốt vào chuồng
[~ someone/something]

Đặt một con chó vào chuồng để trú ẩn hoặc để gửi trông giữ

"She decided to kennel her puppy during the move to a new city."

Cô ấy quyết định nhốt chú chó con vào chuồng trong quá trình chuyển đến thành phố mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error