D
Dicread
HomeDictionaryBbovine

bovine

thuộc họ bò / loài bò
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: bovines

bovine là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong hai ngcnh chính: sinh hc và mô ttính cách con người. Trong sinh hc, nó được dùng để chtt ccác loài động vt thuc hbò, bao gm cbò nhà, trâu và bò rng. Khi sdng trong văn phong khoa hc hoc nông nghip, bovine mang sc thái trung lp và chính xác hơn so vi tcow (vn thường chcon bò cái hoc bò nhà nói chung).

Sc thái biu cm trong mô tcon người

Khi được dùng để mô tmt người, bovine không còn mang nghĩa sinh hc mà trthành mt tính tmang hàm ý tiêu cc hoc châm biếm. Nó gi lên hìnhnh mt người chm chp, đờ đẫn, thiếu slinh hot trong tư duy hoc quá thụ động, ging như đặc đim ca loài bò. Người hc cn đặc bit lưu ý không sdng tnày để khen ngi sự đim tĩnh, vì nó thường ám chsngnghch hoc thiếu sc sng.

Sdng bovine để khen mt người bình tĩnh: He has a bovine calmness (Câu này sbhiu nhm là anh ta đim tĩnh mt cách đờ đẫn).
Sdng bovine để chschm chp: His bovine expression suggested he hadn't understood a word (Vmt đờ đẫn ca anh ta cho thy anh ta chng hiu mt li nào).

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia bovine và các tnhư stolid hay placid. Trong khi placid (yên bình) và stolidim tĩnh/lm lì) có thmang nghĩa tích cc hoc trung lp, thì bovine nhn mnh vào sthiếu trí tuhoc schm chp đến mc gây khó chu.

Vmt ngpháp, bovine va là tính từ (thuc hbò/đờ đẫn) va là danh từ (loài bò), nhưng dng tính từ được sdng phbiến hơn nhiu trong cvăn viết và văn nói.

Countable when referring to the individual animals in a group, such as a herd of bovines.

Ý nghĩa

Tính từthuộc họ bò

Liên quan đến hoặc giống với loài bò

The farmer tended to the bovine herd.

Người nông dân chăm sóc đàn gia súc họ bò.

Danh từloài bò

Một loài động vật thuần hóa thuộc phân họ `Bovinae`, chẳng hạn như bò cái hoặc bò đực

The sanctuary provides a home for rescued bovines.

Khu bảo tồn cung cấp nơi ở cho những con bò được giải cứu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error