D
Dicread
HomeDictionaryDdebilitate

debilitate

làm suy nhược / làm suy yếu
Ngoại động từ
Quá khứ: debilitatedPhân từ 2: debilitatedV-ing: debilitating

debilitate mang sc thái nhn mnh vào ssuy gim nghiêm trng vsc mnh, năng lc hoc hiu quả. Khi dùng cho con người, tnày không chỉ đơn thun là cm thy mt mi mà là trng thái blàm suy nhược đến mc không còn khnăng hot động bình thường, thường do bnh tt kéo dài hoc chn thương nng. Khi dùng cho các hthng hoc tchc, nó ám chvic làm suy yếu cu trúc vn hành, khiến đối tượng đó trnên mong manh và dbsp đổ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit debilitate vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

weaken: Đây là tcó nghĩa rng nht (làm yếu đi). Trong khi weaken có thdùng cho bt kmc độ gim sút nào, debilitate mô tmt mc độ suy yếu trm trng hơn, mang tính cht tàn phá hoc làm tê lit.
enfeeble: Tnày gn nghĩa vi debilitate nhưng thường gi cm giác vsgià nua hoc suy kit dn theo thi gian, trong khi debilitate thường gn lin vi mt tác nhân cthnhư bnh tt hoc cú sc kinh tế.
impair: Tp trung vào vic làm hư hi hoc suy gim chc năng ca mt bphn cthể (ví dụ: thlc hoc khnăng phán đoán), còn debilitate tác động lên toàn bcơ thhoc toàn bhthng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn nên chn cách dch phù hp để giữ đúng sc thái ca debilitate:

Đối vi sc khe: Sdng "làm suy nhược". Ví dụ: The disease debilitated him (Căn bnh đã làm anhy suy nhược).
Đối vi tchc/kinh tế: Sdng "làm suy yếu". Ví dụ: The sanctions debilitated the economy (Các lnh trng pht đã làm suy yếu nn kinh tế).

Vmt ngpháp, debilitate là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng btác động. Tránh nhm ln vi tính tdebilitating (gây suy nhược), vn thường được dùng để mô tả đặc đim ca căn bnh hoc tình trng (ví dụ: a debilitating illness - mt căn bnh gây suy nhược).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm suy nhược
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó trở nên rất yếu và ốm yếu, thường là kết quả của bệnh tật hoặc chấn thương

The severe flu continued to debilitate him for several weeks.

Cơn cúm nặng tiếp tục làm anh ấy suy nhược trong vài tuần.

Ngoại động từlàm suy yếu
[~ something]

Khiến một hệ thống, tổ chức hoặc quy trình trở nên yếu hoặc không hiệu quả

The sudden economic crash served to debilitate the country's infrastructure.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đột ngột đã làm suy yếu cơ sở hạ tầng của quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error