D
Dicread
HomeDictionarySsedative

sedative

thuốc an thần / có tác dụng an thần
Danh từTính từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng sedative chyếu được dùng để chcác loi thuc hoc cht có khnăng làm gim shưng phn, lo âu hoc gây bun ngủ. Trong y khoa, nó nhn mnh vào tác dng làm du hthn kinh trung ương. Khi dùng như mt tính từ, sedative mô tbt cứ điu gì có khnăng xoa du tâm trí hoc cơ thể, không nht thiết phi là thuc. Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia sedative và hypnotic. Trong khi sedative tp trung vào vic gim lo âu và làm du (calming), thì hypnotic li tp trung cthvào vic gây ngủ (inducing sleep). Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln sedative vi mt stkhác có nghĩa "làm du" trong tiếng Vit: sedative đối lp vi stimulant (cht kích thích). Nếu stimulant làm tăng nhp tim và stnh táo, thì sedative làm chm li các quá trình này. So vi tranquilizer (thuc an thn/thuc an thn mnh), sedative thường mang nghĩa rng hơn và đôi khi nhhơn, trong khi tranquilizer thường ám chcác loi thuc điu trri lon tâm thn hoc lo âu nghiêm trng hơn. Ví dminh ha Đúng: The doctor prescribed a mild sedative to help her relax. (Bác sĩ đã kê mt loi thuc an thn nhẹ để giúp cô ấy thư giãn.) Đúng: The soft lighting had a sedative effect on the patients.nh sáng du nhcó tác dng an thn đối vi các bnh nhân.) Vmt ngpháp, sedative va là danh từ (chloi thuc) va là tính từ (mô tả đặc tính). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từthuốc an thần

Một loại thuốc được dùng để tạo ra trạng thái bình tĩnh hoặc gây ngủ bằng cách giảm sự kích thích hoặc lo âu

"The doctor prescribed a mild sedative to help the patient sleep."

Bác sĩ đã kê một loại thuốc an thần nhẹ để giúp bệnh nhân ngủ.

Tính từcó tác dụng an thần

Có xu hướng làm dịu, làm bình tĩnh hoặc gây buồn ngủ

"The soft, rhythmic sound of the rain had a sedative effect on the children."

Âm thanh nhịp nhàng, êm ái của cơn mưa có tác dụng an thần đối với lũ trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error