D
Dicread
HomeDictionaryPpatient

patient

kiên nhẫn / bệnh nhân

/ˈpeɪʃənt/

Tính từ[C] Đếm được
So sánh hơn: more patientSo sánh nhất: most patient

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mô ttrng thái chu đựng vmt cm xúc. Đây không đơn thun là vic chờ đợi, mà là cht lượng ca schờ đợi đó—giữ được sbình tĩnh và tchbt chp nhng điu gây khó chu hay khiêu khích. Trong khi tolerant nói vvic chp nhn skhác bit, thì patient li nói vvic chp nhn thi gian và nhng gian khó. Trong ngcnh tích cc, đây được xem là mt đức tính ca strưởng thành và lòng thu cm. Ngược li, trong ngcnh tiêu cc hoc ma mai (ví dụ: "skiên nhn ca tôi đang dn cn kit"), nó mô tgii hn chu đựng vmt tâm lý ca mt người. Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày chuyn tmt đặc đim tính cách sang mt vai trò lâm sàng. Nó mang hàm ý vstn thương và phthuc, định vcá nhân đó là người nhn schăm sóc trong hthng phân cp y tế chuyên nghip.

Refers to an individual person under medical care; you can count them in a waiting room (e.g., 'there are five patients').

Ý nghĩa

Tính từkiên nhẫn

Có khả năng chấp nhận hoặc chịu đựng sự chậm trễ, khó khăn hoặc đau khổ mà không trở nên khó chịu hay lo lắng

"You have to be patient with children when they are learning something new."

Bạn cần phải kiên nhẫn với trẻ em khi chúng đang học một điều gì đó mới.

Danh từbệnh nhân

Người đang được hoặc đã đăng ký để nhận điều trị y tế

"The doctor is seeing a patient in the clinic right now."

Bác sĩ đang khám cho một bệnh nhân tại phòng khám ngay lúc này.

Ví dụ

Please be patient while the software updates on your computer.

Vui lòng kiên nhẫn trong khi phần mềm đang cập nhật trên máy tính của bạn.

The nurse checked the patient in room 402.

Y tá đã kiểm tra bệnh nhân ở phòng 402.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error