D
Dicread
HomeDictionaryRrefresh

refresh

làm cho tỉnh táo / tải lại / làm mới / gợi nhớ lại
Ngoại động từ
Quá khứ: refreshedPhân từ 2: refreshedV-ing: refreshing

refresh mang ý nghĩa ct lõi là khôi phc li trng thái ban đầu, làm cho mt thgì đó trnên mi mẻ, tràn đầy năng lượng hoc cp nht hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cả đối tượng hu hình (như cơ thể, căn phòng) và vô hình (như trí nhớ, dliu máy tính). Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong đời sng hàng ngày, refresh thường dùng để chvic làm gim smt mi hoc nóng nc. Ví dụ, mt vòi sen mát hoc mt ly nước chanh có threfresh bn sau mt ngày làm vic căng thng. Khi nói vkhông gian, nó mang nghĩa tân trang hoc làm mi li din mo để tránh scũ kỹ. Trong lĩnh vc công nghệ, refresh là thut ngtiêu chun để chvic ti li trang web hoc cp nht màn hình để hin thdliu mi nht. Đây là mt nghĩa rt phbiến mà người hc cn phân bit vi vic khi động li toàn bhthng (restart). Khi nói vkiến thc hoc knăng, refresh (thường dùng trong cm refresh one's memory) có nghĩa là ôn li nhng điu đã quên để nhli mt cách rõ ràng hơn. Điu này khác vi learn (hc mi hoàn toàn). Phân bit vi các ttương t refresh so vi renew: Trong khi refresh nhn mnh vào vic khôi phc cm giác tươi mi hoc cp nht tc thi, renew thường mang nghĩa gia hn (như gia hn hp đồng) hoc thay thế cái cũ bng cái mi hoàn toàn. refresh so vi update: update tp trung vào vic thêm thông tin mi nht, còn refresh trong công nghlà yêu cu hthng hin thli thông tin hin ti mt cách chính xác nht. Lưu ý vngpháp refresh là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được làm mi (ví dụ: refresh the page, refresh myself).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cho tỉnh táo
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó thức ăn, đồ uống hoặc sự nghỉ ngơi để họ cảm thấy tràn đầy năng lượng hoặc bớt mệt mỏi hơn

"A cold glass of water helped to refresh the hikers after their long trek."

Một ly nước lạnh đã giúp những người leo núi tỉnh táo lại sau chuyến hành trình dài.

Ngoại động từtải lại
[~ something]

Cập nhật hiển thị của một trang hoặc ứng dụng trên màn hình máy tính để hiển thị dữ liệu mới nhất

"You may need to refresh the browser page to see the updated stock prices."

Bạn có thể cần tải lại trang trình duyệt để xem giá cổ phiếu đã được cập nhật.

Ngoại động từlàm mới
[~ something]

Khôi phục thứ gì đó về tình trạng tươi mới hoặc như mới bằng cách làm sạch, sơn hoặc sửa chữa

"The homeowners decided to refresh the living room with a new coat of light blue paint."

Các chủ nhà quyết định làm mới phòng khách bằng một lớp sơn màu xanh dương nhạt.

Ngoại động từgợi nhớ lại
[~ someone's memory]

Nhắc nhở ai đó về điều gì đó mà họ đã quên

"Could you refresh my memory on where we parked the car?"

Bạn có thể gợi nhớ cho tôi về việc chúng ta đã đỗ xe ở đâu không?

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error