D
Dicread
HomeDictionaryDdrug

drug

thuốc、dược phẩm、ma túy
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: drugs

Tnày mang hai sc thái đối lp mnh mtùy vào hoàn cnh sdng. Trong môi trường lâm sàng hoc dược phm, đây là mt thut ngtrung lp chmt công chóa hc dùng để cha bnh hoc qun lý sc khe, gi liên tưởng đến các phòng thí nghim, đơn thuc và môi trường vô trùng. Ngược li, trong bi cnh xã hi hoc pháp lý, thut ngnày thường chuyn sang nghĩa tiêu cc hoc bt hp pháp, ám chsnghin ngp, nguy him và các hot động lén lút. Stương phn này khiến drug trthành mt tcc knhy cm vi ngcnh, vì cùng mt tcó thmô tmt loi thuc cu người hoc mt thói quen hy hoi cuc đời.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hợp chất hóa học hoặc một viên thuốc cụ thể (một loại thuốc điều trị ung thư mới). Không đếm được khi đề cập đến danh mục chung của các chất gây nghiện (cuộc chiến chống ma túy).

Ý nghĩa

Danh từthuốc, ma túy

Một chất được sử dụng trong y tế hoặc một chất gây nghiện bị cấm

"The doctor prescribed a drug for the infection."

Bác sĩ đã kê một loại thuốc để điều trị nhiễm trùng.

Ngoại động từcho dùng thuốc, đánh thuốc
[someone][something]

Cho ai đó dùng thuốc, thường là bí mật hoặc để gây ngủ

"The patient was drugged to ensure they remained still during the procedure."

Bệnh nhân đã được cho dùng thuốc để đảm bảo họ nằm yên trong suốt quá trình thực hiện thủ thuật.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error