D
Dicread
HomeDictionaryFfever

fever

cơn sốt / cơn sốt

/ˈfiːvə/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: fevers

Trong y hc, tnày mô ttình trng nóng trong người, du hiu cho thy cơ thể đang chng li mt tác nhân gây bnh. Nó mang li cm giác dbtn thương và khn cp, thường đi kèm vi skhó chu do nhng cơn rùng mình hoc trng thái mê sng. Khi được dùng theo nghĩa bóng, fever đại din cho mt nim đam mê hoc sự ámnh mãnh lit đến mc ln át clý trí. Cách dùng này gi lên mt ngun năng lượng có tính "lây lan" — nơi mt ý tưởng hoc khao khát lan rng nhanh chóng trong cng đồng, to ra mt bu không khí cung nhit, gn như mt kim soát. Khác vi excitement (sphn khích) thường mang nghĩa tích cc và trong tm kim soát, mt "cơn st" (fever) dành cho điu gì đó hàm ý mt cường độ mnh mẽ, có tim năng gây mtn định hoc dn đến sphá hy.

Countable when referring to a specific medical episode or type of illness ('a jungle fever'). Uncountable when describing the general physiological state of having an elevated temperature ('He is running fever').

Ý nghĩa

Danh từcơn sốt

Tình trạng nhiệt độ cơ thể cao bất thường, thường đi kèm với run rẩy, đau đầu và các triệu chứng khác, thường là kết quả của việc nhiễm trùng hoặc bệnh tật

"The child had a high fever and was taken to the doctor."

Đứa trẻ bị sốt cao và đã được đưa đến gặp bác sĩ.

Danh từcơn sốt

Một trạng thái kích động hoặc hưng phấn mãnh liệt về mặt cảm xúc

"The city was gripped by gold-fever during the rush of 1849."

Thành phố bị cuốn vào cơn sốt vàng trong đợt đổ xô tìm vàng năm 1849.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error