D
Dicread
HomeDictionaryEenergize

energize

tiếp thêm năng lượng / cấp điện
Ngoại động từ
Quá khứ: energizedPhân từ 2: energizedV-ing: energizing

energize mang ý nghĩa ct lõi là cung cp năng lượng, nhưng cách sdng thay đổi đáng ktùy theo ngcnh là vt lý hay tinh thn. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tvic truyn cm hng hoc to động lc cho con người, mang sc thái tích cc vshưng phn và nhit huyết. Sc thái sdng Khi nói vcon người, energize không chỉ đơn thun là làm cho ai đó tnh táo, mà là thi bùng ngn la đam mê hoc sttin. Nó khác vi stimulate (kích thích) ở chenergize nhn mnh vào vic cung cp ngun lc ni ti để hành động, trong khi stimulate thiên vvic khơi gi phnng hoc squan tâm. Ví dụ: Mt bài phát biu đầy cm hng có thenergize toàn bộ đội ngũ nhân viên, khiến hsn sàng làm vic vi 100% công sut. Trong lĩnh vc kthut và khoa hc, energize được dùng vi nghĩa đen là cp đin hoc kích hot năng lượng cho mt hthng. Đây là thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi các tthông dng như power hay turn on trong giao tiếp bình thường. Ví dụ: Vic energize mt bng điu khin đin phi được thc hin bi chuyên gia để đảm bo an toàn. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln gia energize và encourage. Trong khi encourage (khuyến khích) là vic động viên bng li nói hoc sự ủng hộ để ai đó làm điu gì đó, thì energize tp trung vào trng thái năng lượng và sc sng. Bn không thenergize mt người bng cách chnói "clên", mà bn energize hbng cách to ra mt môi trường sôi động hoc truyn cho hmt tm nhìn đầy phn khích.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiếp thêm năng lượng
[~ someone][~ something]

Truyền cho ai đó nhiều sự nhiệt huyết, tự tin hoặc sức sống hơn

"The upbeat music helped to energize the crowd before the game."

Âm nhạc sôi động đã giúp tiếp thêm năng lượng cho đám đông trước trận đấu.

Ngoại động từcấp điện
[~ something]

Cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị hoặc mạch điện

"The technician had to energize the system before testing the sensors."

Kỹ thuật viên phải cấp điện cho hệ thống trước khi kiểm tra các cảm biến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error